nói đớt

Học thuật
Thân thiện
nói đớt

Một em bé nói đớt khi gọi tên con mèo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói ngọng, phát âm sai một số âm nhất định: Hành động nói phát âm không chuẩn, đặc biệt các âm như "l", "n", "s", "x", "ch", "tr", do khuyết tật về lưỡi (thường lưỡi ngắn) hoặc thói quen từ nhỏ.
    • Nói không tròn vành chữ: Cách nói khiến lời nói không được rõ ràng, khó nghe, thường gặptrẻ nhỏ hoặc một số người trưởng thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé mới tập nói nên còn nói đớt. (Đứa bé mới tập nói nên còn nói ngọng.)
    • Anh ấy bị nói đớt từ nhỏ, giờ phát âm chữ "s" nghe như "x". (Anh ấy bị nói ngọng từ nhỏ, giờ phát âm chữ "s" nghe như "x".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị nói đớt": chỉ tình trạng nói ngọng như một đặc điểm hoặc khuyết tật.

    • Cậu ấy bị nói đớt bẩm sinh. (Cậu ấy bị nói ngọng bẩm sinh.)
  • "giọng nói đớt": miêu tả chất giọng đặc điểm ngọng nghịu.

    • Nghe giọng nói đớt dễ thương của em , ai cũng mỉm cười. (Nghe giọng nói ngọng nghịu dễ thương của em , ai cũng mỉm cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Nói ngọng (động từ): từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ chung việc phát âm sai.
  • Nói lắp (động từ): nói bị vấp, lặp lại âm tiết, khác với "nói đớt" phát âm sai âm.
  • Đớt (tính từ): có thể dùng để miêu tả đặc điểm nói ngọng.
    • Thằng còn đớt lắm. (Thằng còn nói ngọng lắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói ngọng: phát âm không chuẩn.
  • Nói không sõi: nói chưa rõ ràng, thường dùng cho trẻ nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách kết hợp với "bị" hoặc "bị...từ" như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nói đớt".)

nói đớt

Một em bé nói đớt khi gọi tên con mèo.

  1. Phát âm sai lưỡi ngắn quá.