nói bừa

nói bừa

Anh ấy không biết gì về vấn đề này, chỉ đang nói bừa thôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói một cách thiếu suy nghĩ, không căn cứ, không dựa trên sự thật hoặc hiểu biết: Hành động phát ngôn ra những lời nói một cáchtrách nhiệm, tùy tiện, không xem xét kỹ lưỡng trước khi nói.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy không biết về vấn đề này, chỉ đang nói bừa thôi.
    • Đừng nói bừa khi chưa tìm hiểu sự việc cho rõ ràng.
    • ấy hồi hộp quá nên khi được hỏi, đã nói bừa vài câu cho xong chuyện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói bừa nói bãi": Nhấn mạnh tính chất tùy tiện, thiếu nghiêm túc liên tục của lời nói.
    • Trong cuộc họp, anh ta cứ nói bừa nói bãi khiến mọi người rất khó chịu.
  • "Nói bừa cho qua": Nói đại một điều đó để kết thúc tình huống, không quan tâm đến tính chính xác.
    • Thấy họ hỏi dồn, tôi đành nói bừa cho qua chuyện.
Biến thể từ gần giống
  • Nói liều (động từ): Nói một cách liều lĩnh, mạo hiểm, không tính đến hậu quả có thể xảy ra.
  • Nói tầm phào (động từ): Nói những điều vô nghĩa, không đâu vào đâu, không giá trị.
  • Nói bậy (động từ): Nói những điều sai trái, không đúng đắn (có thể mang nghĩa thô tục hoặc phản cảm hơn "nói bừa").
Từ đồng nghĩa
  • Nói đại: Nói một cách đại khái, ước chừng, không chắc chắn.
  • Nói hú họa: Nói một cách may rủi, dự đoán .
  • Ba hoa: Khoe khoang, nói nhiều một cách khoác lác.
Từ trái nghĩa
  • Nói căn cứ: Nói dựa trên bằng chứng, lẽ xác thực.
  • Nói chính xác: Nói đúng sự thật, không sai sót.
  • Cẩn trọng trong lời nói: Suy nghĩ kỹ trước khi phát ngôn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn không nói ": Bịa đặt, vu khống, đặt điều (mức độ nghiêm trọng hơn "nói bừa").
  • "Nói trước bước không qua": Nói những lời quả quyết, tự tin về tương lai khi chưa biết chuyện sẽ ra sao ( phần liên quan đến việc nói không suy xét kỹ).