nói gì

Định nghĩa
  1. Cụm từ (từ để hỏi hoặc từ cảm thán):
    • Dùng để hỏi về nội dung lời nói: "nói " cụm từ dùng để yêu cầu người nghe lặp lại, giải thích hoặc làm điều vừa được nói ra.
    • Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, phản đối hoặc không tin: "nói " có thể được dùng như một câu cảm thán để bày tỏ thái độ bất ngờ, nghi ngờ hoặc không đồng tình với điều vừa nghe.
dụ sử dụng
  • Hỏi về nội dung lời nói:

    • Anh vừa nói vậy? Tôi không nghe . (Yêu cầu lặp lại lời nói.)
    • ấy nói với bạn thế? (Hỏi về nội dung cuộc trò chuyện.)
  • Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc phản đối:

    • Nói ? Chuyện đó không thể nào! (Bày tỏ sự không tin tưởng.)
    • Nói ? Tôi không hề làm điều đó! (Phản đối lời buộc tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói thì nói": dùng để nhấn mạnh một sự thật bất chấp mọi lời bàn tán.

    • Nói thì nói, vẫn một học sinh giỏi. ( nói thế nào, sự thật vẫn học giỏi.)
  • "không nói ": im lặng, không phát biểu ý kiến.

    • Anh ấy ngồi im không nói suốt buổi họp. (Anh ấy hoàn toàn im lặng.)
  • " nói đâu": phủ nhận việc đã nói điều đó.

    • Tôi nói đâu, sao anh lại giận? (Tôi không hề nói cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Nói (động từ): phát ra lời, diễn đạt ý bằng lời.

    • Anh ấy nói rất hay. (Anh ấy diễn đạt lưu loát.)
  • Bảo (động từ): nói với ai điều , thường mang tính chỉ dẫn hoặc yêu cầu.

    • Mẹ bảo con đi chợ. (Mẹ yêu cầu con đi chợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói cái : cách nói thông tục, tương tự "nói ".

    • Nói cái nghe không ? (Hỏi về nội dung lời nói.)
  • Bảo : hỏi về nội dung lời nói, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Cậu bảo với ấy thế? (Hỏi về nội dung cuộc trò chuyện.)
Thành ngữ liên quan
  • Nói cũng nghe: dễ dạy bảo, nghe lời.

    • Đứa trẻ này ngoan, nói cũng nghe. (Đứa trẻ vâng lời.)
  • Nói chứ: dùng để nhấn mạnh hoặc bác bỏ điều vừa nói.

    • Nói chứ, chuyện đó tôi không tin. (Tôi hoàn toàn không tin chuyện đó.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nói gì
Cậu vừa nói gì vậy? Tôi không nghe rõ.