nói giúp

nói giúp

Người phiên dịch nói giúp cho khách du lịch.

Định nghĩa

Động từ: - Nói thay cho người khác: "nói giúp" chỉ hành động dùng lời nói của mình để trình bày, bày tỏ ý kiến, nguyện vọng, hoặc yêu cầu thay cho một người khác, thường khi người đó gặp khó khăn trong việc tự nói (như ngại ngùng, thiếu khả năng, hoặc không mặt).

dụ sử dụng
  • (Em yêu cầu anh nói thay em với thầy giáo về việc xin nghỉ học.)
  • ( ấy không dám trực tiếp bày tỏ, nên nhờ bạn nói thay.)
  • (Tôi sẽ trình bày thay bạn với sếp về đề nghị tăng lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói giúp lời": dùng để nhấn mạnh hành động nói thay một cách chân thành hoặc khẩn thiết.
    • Anh hãy nói giúp lời cho tôi với gia đình ấy. (Anh hãy nói thay tôi với gia đình ấy một cách chân thành.)
  • "nhờ nói giúp": cấu trúc phổ biến khi yêu cầu ai đó làm việc này.
    • Tôi nhờ anh nói giúp một câu với ban tổ chức. (Tôi yêu cầu anh nói thay tôi một câu với ban tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Nói giùm (động từ): hoàn toàn đồng nghĩa với "nói giúp", mang sắc thái thân mật hơn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Bạn nói giùm tôi với mẹ nhé. (Bạn nói thay tôi với mẹ nhé.)
  • Nói thay (động từ): cũng có nghĩa tương tự, nhưng nhấn mạnh việc thay thế hoàn toàn vị trí của người khác trong lời nói.
    • Luật sư nói thay cho thân chủ. (Luật sư trình bày thay cho thân chủ.)
  • Nói hộ (động từ): nghĩa gần giống, thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ hoặc che chở.
    • Anh ấy nói hộ cho em trước đám đông. (Anh ấy nói thay để bảo vệ em trước đám đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói thay: trình bày lời nói thay cho người khác.
  • Nói giùm: đồng nghĩa thân mật, phổ biến.
  • Nói hộ: mang sắc thái bảo vệ, che chở.
Thành ngữ liên quan
  • Nói giúp một câu: chỉ việc nói thay một lời ngắn gọn, thường để giải quyết tình huống.
    • Chị nói giúp một câu cho em với bố mẹ nhé. (Chị nói thay em một câu ngắn với bố mẹ nhé.)