nơi nới
- Danh từ:
- Chỗ được nới ra, phần được làm cho lỏng hơn: Chỉ một vị trí cụ thể trên một vật (thường là quần áo, dây đai) vốn bị buộc, thắt chặt, nay đã được nới lỏng ra một chút để tạo cảm giác thoải mái hơn.
- Khoảng trống nhỏ được tạo ra do nới lỏng: Chỉ khoảng hở, độ rộng nhỏ phát sinh sau khi điều chỉnh một thứ gì đó cho lỏng ra.
- Danh từ:
- Sau bữa trưa no nê, anh ấy tìm nơi nới của thắt lưng. (Sau bữa trưa no nê, anh ấy tìm chỗ đã nới lỏng của thắt lưng.)
- Chiếc áo bó quá, cô ấy phải tạo ra một nơi nới ở khuy cuối cùng. (Chiếc áo bó quá, cô ấy phải tạo ra một chỗ nới lỏng ở khuy cuối cùng.)
- "nơi nới" trong nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để chỉ một khoảng thời gian, không gian hoặc điều kiện được nới lỏng, giảm bớt sự căng thẳng, nghiêm ngặt.
- Sau kỳ thi, các em học sinh có một nơi nới về tinh thần. (Sau kỳ thi, các em học sinh có một khoảng thời gian được thư giãn về tinh thần.)
- Nới (động từ): hành động làm cho lỏng ra, rộng ra.
- Anh ấy nới dây giày ra. (Anh ấy làm lỏng dây giày ra.)
- Nới lỏng (cụm động từ): làm cho bớt chặt chẽ, khắt khe hơn.
- Chính phủ nới lỏng các quy định về cách ly. (Chính phủ làm cho các quy định về cách ly bớt nghiêm ngặt hơn.)
- Chỗ lỏng: Vị trí không còn bị siết chặt.
- Khe hở: Khoảng trống nhỏ giữa các vật.
(Từ "nơi nới" là danh từ, không hình thành cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp. Các cụm từ liên quan thường xoay quanh động từ "nới"). - Nới ra: Làm cho rộng hơn, lỏng hơn. - Cô ấy nới ra chiếc vòng tay bằng bạc. (Cô ấy làm rộng chiếc vòng tay bằng bạc ra.) - Nới tay: (Nghĩa bóng) Giảm bớt sự kiểm soát, nghiêm khắc. - Giáo viên chủ nhiệm đã nới tay với lớp trong tuần cuối năm học. (Giáo viên chủ nhiệm đã giảm bớt sự nghiêm khắc với lớp trong tuần cuối năm học.)
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "nơi nới". Các thành ngữ thường dùng động từ "nới"). - Nới vòng kim cô: Làm giảm bớt áp lực, sự kiềm chế quá mức. - Nhà quản lý cần biết lúc nào nên nới vòng kim cô để nhân viên sáng tạo. (Nhà quản lý cần biết lúc nào nên giảm bớt sự kiểm soát để nhân viên sáng tạo.)
- Hơi nới: Nơi nới thắt lưng cho dễ thở.