nội cỏ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cánh đồng cỏ rộng lớn: "nội cỏ" chỉ một khu vực đất rộng, thường vùng đồng bằng hoặc thảo nguyên, nơi cỏ mọc tự nhiên bao phủ khắp mặt đất.
    • Đồng cỏ hoang dã: Dùng để mô tả vùng đất cỏ mọc um tùm, không được canh tác hay chăm sóc, thường xuất hiện trong văn học hoặc thơ ca.
dụ sử dụng
  • (Đàn được thả tự do trên cánh đồng cỏ xanh tốt.)
  • (Cánh đồng cỏ rộng lớn kéo dài không điểm kết thúc.)
  • (Những con ngựa chạy nhanh trên đồng cỏ không được thuần hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nội cỏ xanh": hình ảnh thường thấy trong thơ ca để chỉ vùng đồng cỏ tươi tốt, biểu tượng cho sự sống tự do.

    • Nội cỏ xanh rì rào trong gió. (Đồng cỏ xanh tạo ra âm thanh nhẹ nhàng khi gió thổi qua.)
  • "nội cỏ mênh mông": nhấn mạnh sự rộng lớn, vô tận của đồng cỏ.

    • Anh ấy lạc lối giữa nội cỏ mênh mông. (Anh ấy không tìm được đường đi trong vùng đồng cỏ rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng cỏ (danh từ): cánh đồng cỏ mọc, thường được dùng thay thế cho "nội cỏ".

    • Đồng cỏ chăn thả gia súc. (Cánh đồng cỏ dùng để nuôi động vật.)
  • Thảo nguyên (danh từ): vùng đất rộng lớn, bằng phẳng, cỏ mọc, thườngkhí hậu ôn đới.

    • Thảo nguyên Mông Cổ nổi tiếng với cảnh quan bao la. (Vùng đồng cỏ Mông Cổ được biết đến với vẻ đẹp rộng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng cỏ: vùng đất cỏ mọc, dùng trong ngữ cảnh thông thường.
  • Bãi cỏ: khu vực cỏ mọc, thường nhỏ hơn gần khu dân cư.
  • Thảo nguyên: vùng đồng cỏ rộng lớn, thườngvùng cao nguyên.
Thành ngữ liên quan
  • Nội cỏ xanh tươi: chỉ sự phát triển mạnh mẽ, tươi tốt của cỏ, thường dùng để miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên.
    • Sau cơn mưa, nội cỏ xanh tươi hẳn lên. (Sau mưa, đồng cỏ trở nên xanh tốt đầy sức sống.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nội cỏ"

nội cỏ
Trên nội cỏ xanh mướt, một chú cừu non đang thong thả gặm cỏ.