naphthalene

/'næfθəli:n/ Cách viết khác : (napthalin) /'næfθəlin/
Học thuật
Thân thiện
naphthalene

A scientist places a naphthalene mothball in a storage chest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Naptalin: Một hợp chất hữu cơ dạng tinh thể màu trắng, mùi đặc trưng mạnh, thu được từ nhựa than đá hoặc dầu mỏ. được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ làm chất xông hơi khử trùng, chẳng hạn như trong viên long não (băng phiến) để diệt côn trùng như nhậy, mọt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The strong smell in the old wardrobe came from naphthalene mothballs. (Mùi hắc mạnh trong tủ quần áo đến từ những viên long não naptalin.)
    • Naphthalene is an important raw material in the chemical industry. (Naptalin một nguyên liệu thô quan trọng trong công nghiệp hóa chất.)
    • Exposure to high concentrations of naphthalene vapor can be harmful. (Tiếp xúc với nồng độ hơi naptalin cao có thể gây hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học hữu cơ: "naphthalene" thường được nhắc đến như một hydrocarbon thơm đa vòng đơn giản, công thức C₁₀H₈, gồm hai vòng benzen hợp nhất.
    • The structure of naphthalene consists of two fused benzene rings. (Cấu trúc của naptalin bao gồm hai vòng benzen hợp nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Naphthalin (danh từ): Cách viết khác của "naphthalene", cùng chỉ một chất.
  • Naphthyl (danh từ): Nhóm hóa học nguồn gốc từ naptalin.
  • Mothball (danh từ): Viên long não, một sản phẩm ứng dụng phổ biến của naptalin.
Từ đồng nghĩa
  • Tar camphor: Long não từ nhựa than đá (một tên gọi dựa trên nguồn gốc).
  • White tar: Nhựa trắng (tên gọi mô tả dựa trên hình thức).
Lưu ý sử dụng
  • "Naphthalene" một thuật ngữ chuyên ngành hóa học công nghiệp. Trong đời sống hàng ngày, người dùng thường gặp nhất qua sản phẩm mothballs (băng phiến, viên long não).
  • Đây một hóa chất cần được sử dụng bảo quản cẩn thận, tránh xa trẻ em thực phẩm.
naphthalene

A scientist places a naphthalene mothball in a storage chest.

danh từ
  1. Naptalin

Từ có nhắc đến "naphthalene"