narcissistic personality

narcissistic personality

A person with a narcissistic personality admires their own reflection in a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rối loạn nhân cách ái kỷ: "narcissistic personality" một thuật ngữ tâm lý học chỉ một kiểu nhân cách đặc trưng bởi tình yêu bản thân quá mức, tự hấp thụ, những quan điểm phi thực tế về phẩm chất của chính mình, cùng với sự thiếu quan tâm đến người khác.
dụ sử dụng
  • (Một người rối loạn nhân cách ái kỷ thường tin rằng họ vượt trội hơn tất cả mọi người.)
  • (Rối loạn nhân cách ái kỷ của ấy khiến ấy khó duy trì các mối quan hệ lành mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Narcissistic personality disorder": rối loạn nhân cách ái kỷ (thuật ngữ chuyên môn trong tâm thần học).

    • The psychiatrist diagnosed him with narcissistic personality disorder. (Bác sĩ tâm thần chẩn đoán anh ta mắc chứng rối loạn nhân cách ái kỷ.)
  • "Narcissistic personality traits": các đặc điểm nhân cách ái kỷ.

    • His narcissistic personality traits include a constant need for admiration and a lack of empathy. (Các đặc điểm nhân cách ái kỷ của anh ta bao gồm nhu cầu liên tục được ngưỡng mộ thiếu sự đồng cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Narcissistic (tính từ): thuộc về ái kỷ, tự yêu mình.

    • His narcissistic behavior alienated his friends. (Hành vi ái kỷ của anh ta đã xa lánh bạn bè.)
  • Narcissism (danh từ): chứng ái kỷ, sự tự yêu mình.

    • Narcissism can be a symptom of deeper psychological issues. (Chứng ái kỷ có thể triệu chứng của các vấn đề tâm lý sâu xa hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-absorption: tự hấp thụ, chỉ tập trung vào bản thân.
  • Egocentrism: chủ nghĩa vị kỷ, cho mình trung tâm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • To be in love with oneself: yêu bản thân mình quá mức.

    • He is so in love with himself that he never listens to others. (Anh ta yêu bản thân mình đến mức không bao giờ lắng nghe người khác.)
  • To think one is the center of the universe: nghĩ mình trung tâm của vũ trụ.

    • People with a narcissistic personality often think they are the center of the universe. (Những người rối loạn nhân cách ái kỷ thường nghĩ họ trung tâm của vũ trụ.)