narcist

Định nghĩa

Danh từ: Người yêu bản thân một cách thái quá, người tự luyến.

dụ sử dụng
  • (Anh ta một người tự luyến đến nỗi chỉ nói về thành tích của bản thân.)
  • (Ca sĩ nổi tiếng đó thường bị giới truyền thông mô tả một người tự luyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "narcist personality": tính cách tự luyến.
    • Her narcist personality makes it difficult for her to maintain friendships. (Tính cách tự luyến của ấy khiến việc duy trì tình bạn trở nên khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Narcissism (danh từ): chứng tự luyến, sự yêu bản thân thái quá.
    • Narcissism is often linked to a lack of empathy. (Chứng tự luyến thường liên quan đến sự thiếu đồng cảm.)
  • Narcissistic (tính từ): thuộc về tự luyến, tính tự luyến.
    • He displays narcissistic behavior in every conversation. (Anh ta thể hiện hành vi tự luyến trong mọi cuộc trò chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-admirer: người tự ngưỡng mộ.
  • Egotist: người tự cao tự đại.
  • Self-lover: người yêu bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • To be in love with oneself: yêu bản thân mình.
    • She is so in love with herself that she checks her reflection constantly. ( ấy yêu bản thân đến mức liên tục soi gương.)
  • To have a big ego: cái tôi quá lớn.
    • He has such a big ego that he thinks he is better than everyone else. (Anh ta cái tôi quá lớn đến nỗi nghĩ mình giỏi hơn mọi người.)

Từ gần giống