narcothérapie

Học thuật
Thân thiện
narcothérapie

La narcothérapie est utilisée pour traiter certains troubles psychologiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Liệu pháp ngủ: Một phương pháp điều trị y tế sử dụng thuốc gây ngủ sâu hoặc trạng thái để chữa bệnh, thườngcác rối loạn tâm thần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La narcothérapie est parfois utilisée en psychiatrie. (Liệu pháp ngủ đôi khi được sử dụng trong tâm thần học.)
    • Ce patient a suivi une cure de narcothérapie. (Bệnh nhân này đã trải qua một đợt điều trị bằng liệu pháp ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "séance de narcothérapie": buổi điều trị bằng liệu pháp ngủ.
    • Le médecin a prescrit plusieurs séances de narcothérapie. (Bác sĩ đã kê đơn nhiều buổi điều trị bằng liệu pháp ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Narcose (danh từ giống cái): trạng thái , gây mê.

    • Le patient est plongé en narcose. (Bệnh nhân được đưa vào trạng thái .)
  • Thérapie (danh từ giống cái): liệu pháp, phương pháp điều trị.

    • Différentes thérapies existent pour soigner cette maladie. ( nhiều liệu pháp khác nhau để chữa căn bệnh này.)
Từ đồng nghĩa
  • Cure de sommeil: liệu pháp ngủ (cách gọi thông thường hơn).
  • Thérapie par le sommeil: liệu pháp bằng giấc ngủ.
narcothérapie

La narcothérapie est utilisée pour traiter certains troubles psychologiques.

danh từ giống cái
  1. (y học) liệu pháp ngủ