narrow down

Định nghĩa

Narrow down (động từ cụm): Thu hẹp phạm vi, giới hạn lại, làm cho cụ thể hơn hoặc tập trung hơn vào một lĩnh vực, lựa chọn, hoặc vấn đề nào đó.

dụ sử dụng
  • ( ấy chuyên về lịch sử Cận Đông, nhưng ấy cần thu hẹp chủ đề nghiên cứu của mình xuống một thời kỳ cụ thể.)
  • (Tôi không thể thu hẹp các quy tắc cho trò chơi này quá nhiều ngoại lệ.)
  • (Chúng tôi phải thu hẹp danh sách ứng viên xuống chỉ còn ba người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Narrow down + to + số lượng/cụ thể: Dùng để chỉ kết quả sau khi thu hẹp.
    • After hours of discussion, we narrowed down the options to two. (Sau nhiều giờ thảo luận, chúng tôi đã thu hẹp các lựa chọn xuống còn hai.)
  • Narrow down + by + phương pháp: Dùng để chỉ cách thức thực hiện việc thu hẹp.
    • You can narrow down the search results by using specific keywords. (Bạn có thể thu hẹp kết quả tìm kiếm bằng cách sử dụng các từ khóa cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Narrow (adj): hẹp, chật hẹp (không phải nghĩa của cụm từ này, nhưng liên quan về từ gốc).
  • Narrowing (n): sự thu hẹp, quá trình thu hẹp.
    • The narrowing of the focus helped the team work more efficiently. (Việc thu hẹp trọng tâm đã giúp nhóm làm việc hiệu quả hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Focus: tập trung vào.
  • Limit: giới hạn.
  • Specify: xác định cụ thể.
  • Reduce: giảm bớt (phạm vi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Whittle down: giảm dần số lượng.
    • We whittled down the list to five candidates. (Chúng tôi đã giảm dần danh sách xuống còn năm ứng viên.)
  • Zero in on: tập trung chính xác vào.
    • The detective zeroed in on the main suspect. (Thám tử đã tập trung vào nghi phạm chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Get down to brass tacks: bắt đầu tập trung vào những vấn đề cốt lõi, thực tế.
    • Let's get down to brass tacks and narrow down the budget. (Hãy bắt đầu tập trung vào những vấn đề thực tế thu hẹp ngân sách.)
narrow down
I cannot narrow down the list of suspects without more evidence.