national censorship

Định nghĩa

Danh từ:
Kiểm duyệt quốc giachỉ hoạt động kiểm duyệt do chính quyền dân sự thực hiện, kiểm soát các thông tin liên lạc đi vào, đi ra, hoặc đi qua biên giới của một quốc gia (đặc biệt Hoa Kỳ) hoặc các lãnh thổ, vùng phụ thuộc của quốc gia đó.

dụ sử dụng
  • (Chính phủ đã áp đặt kiểm duyệt quốc gia đối với tất cả thư từ quốc tế trong thời chiến.)
  • (Kiểm duyệt quốc gia được sử dụng để ngăn chặn thông tin nhạy cảm ra khỏi đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enforce national censorship": thực thi kiểm duyệt quốc gia. (Các nhà chức trách đã thực thi kiểm duyệt quốc gia đối với các liên lạc xuyên biên giới.)
  • "under national censorship": dưới sự kiểm duyệt quốc gia. (Tất cả các chương trình tin tức nước ngoài đều nằm dưới sự kiểm duyệt quốc gia trong thời kỳ khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Censorship (n): kiểm duyệt nói chung. (Kiểm duyệt báo chí thường thấycác chế độ độc tài.)
  • National (adj): thuộc về quốc gia. (Các mối quan ngại về an ninh quốc gia thường biện minh cho kiểm duyệt quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • State censorship: kiểm duyệt nhà nước.
  • Government censorship: kiểm duyệt chính phủ.
Các cụm từ liên quan
  • To impose censorship: áp đặt kiểm duyệt. (Chế độ đã áp đặt kiểm duyệt nghiêm ngặt đối với mọi dữ liệu xuyên biên giới.)
  • To lift censorship: dỡ bỏ kiểm duyệt. (Sau chiến tranh, chính phủ đã dỡ bỏ kiểm duyệt quốc gia.)
Thành ngữ liên quan
  • Censorship of the border: kiểm duyệt biên giới (một hình thức cụ thể của national censorship). (Kiểm duyệt biên giới được thắt chặt để kiểm soát dòng chảy tuyên truyền.)