national monument

national monument

The family visits the national monument on a sunny afternoon.

Định nghĩa

Danh từ:
- Đài tưởng niệm quốc gia hoặc khu vực tự nhiên được chính phủ bảo vệ
"National monument" một công trình kiến trúc, tượng đài, hoặc một thắng cảnh tự nhiên giá trị lịch sử, được chính phủ quốc gia chỉ định để bảo tồn phục vụ công chúng tham quan, tìm hiểu.

dụ sử dụng
  • (Tượng Nữ thần Tự do một đài tưởng niệm quốc gia nổi tiếngHoa Kỳ.)
  • (Du khách có thể khám phá những tàn tích cổ xưa tại khu di tích quốc gia này.)
  • (Khu bảo tồn quốc gia này được thành lập để bảo vệ một cảnh quan sa mạc độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to designate a national monument": chỉ định một khu vực hoặc công trình làm di tích quốc gia. (Chính phủ đã chỉ định khu vực này làm di tích quốc gia để bảo tồn giá trị sinh thái của .)
  • "to visit a national monument": tham quan một di tích quốc gia. (Nhiều du khách tham quan Khu bảo tồn quốc gia Grand Canyon mỗi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • National park (danh từ): vườn quốc giathường lớn hơn tập trung vào bảo tồn thiên nhiên, nhưng đôi khi có thể bao gồm các di tích lịch sử. (Yellowstone một vườn quốc gia, không phải một đài tưởng niệm quốc gia.)
  • Historic site (danh từ): di tích lịch sửcó thể một phần của national monument hoặc độc lập. (Chiến trường một di tích lịch sử thuộc cùng cơ quan quản lý với đài tưởng niệm quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Di tích quốc gia: nhấn mạnh giá trị lịch sử. (Angkor Wat một di tích quốc gia nổi tiếng thế giới.)
  • Khu bảo tồn quốc gia: thường dùng cho các thắng cảnh tự nhiên. (Khu vực sa mạc này một khu bảo tồn quốc gia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set aside: dành riêng (cho mục đích bảo tồn). (Chính phủ đã dành riêng khu đất này làm di tích quốc gia.)
  • Preserve for: bảo tồn cho (công chúng). (Khu vực này được bảo tồn để công chúng thưởng thức.)
Thành ngữ liên quan
  • A monument to something: một biểu tượng cho điều đó. (Tòa nhà một biểu tượng quốc gia cho nền độc lập của đất nước.)