natural philosophy

natural philosophy

A student studies natural philosophy by observing the motion of a pendulum.

Định nghĩa

Danh từ:
Vật lý học: "natural philosophy" một thuật ngữ cổ dùng để chỉ ngành khoa học nghiên cứu về vật chất, năng lượng sự tương tác giữa chúng. Ngày nay, thuật ngữ này thường được thay thế bằng "physics" (vật lý học), nhưng vẫn còn được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc triết học.

dụ sử dụng
  • (Môn học yêu thích của ông ấy vật lý học.)
  • (Vào thế kỷ 17, vật lý học bao gồm những ngày nay chúng ta gọi là vật , hóa học sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Natural philosophy" trong bối cảnh lịch sử: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các tác phẩm của các nhà khoa học thời kỳ đầu như Isaac Newton hay Galileo Galilei.
    • Newton's work "Principia Mathematica" is a cornerstone of natural philosophy. (Tác phẩm "Principia Mathematica" của Newton nền tảng của vật lý học.)
Biến thể từ gần giống
  • Natural philosopher (danh từ): nhà vật lý học (thuật ngữ cổ).
    • Robert Boyle was a prominent natural philosopher. (Robert Boyle một nhà vật lý học nổi tiếng.)
  • Natural science (danh từ): khoa học tự nhiên (bao gồm cả vật , hóa học, sinh học).
    • Natural science is a broad field that includes natural philosophy. (Khoa học tự nhiên một lĩnh vực rộng bao gồm cả vật lý học.)
Từ đồng nghĩa
  • Physics: vật lý học (thuật ngữ hiện đại).
  • Physical science: khoa học vật (bao gồm vật hóa học).
Các cụm từ liên quan
  • Natural philosophy and metaphysics: vật lý học siêu hình học (thường được đối chiếu trong triết học).
    • The distinction between natural philosophy and metaphysics was unclear in ancient times. (Sự phân biệt giữa vật lý học siêu hình học không rõ ràng trong thời cổ đại.)
Thành ngữ liên quan
  • The language of natural philosophy: ngôn ngữ của vật lý học (ám chỉ toán học các định luật tự nhiên).
    • Mathematics is often called the language of natural philosophy. (Toán học thường được gọi là ngôn ngữ của vật lý học.)