nazarene

nazarene

A Nazarene carpenter works in his small shop in Nazareth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người dân thành Na-xa-rét: "nazarene" dùng để chỉ một cư dân hoặc người sinh sống tại thành phố Nazareth (Na-xa-rét) ở vùng Ga-li-, nơi Chúa Giê-su đã sống thời thơ ấu.
    • Tín đồ Ki- giáo thời kỳ đầu: Trong lịch sử Kitô giáo, "nazarene" tên gọi ban đầu dành cho bất kỳ tín đồ Ki- nào, xuất phát từ việc Chúa Giê-su được gọi là "người Na-xa-rét".
    • Thành viên của nhóm Do Thái giáo Nazarene: Một nhóm người Do Thái trong thời kỳ đầu của Hội thánh Ki-, chấp nhận Chúa Giê-su Đấng -si, nhưng vẫn tuân theo luật pháp Môi-se kỷ niệm các ngày lễ Do Thái. Họ chấp nhận Phúc âm Ma-thinhưng bác bỏ các thư tín của Thánh Phao-. Nhóm này sau đó bị Giáo hội -ma tuyên bố dị giáo.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thành Na-xa-rét: Liên quan đến thị trấn Nazareth hoặc cư dân của .
    • Thuộc về nhóm Nazarene hoặc tôn giáo của họ: Liên quan đến các tín đồ Nazarene hoặc các thực hành tôn giáo của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Jesus was often called a Nazarene because he grew up in Nazareth. (Chúa Giê-su thường được gọi là người Na-xa-rét Ngài lớn lên ở Na-xa-rét.)
    • The early Christians were sometimes referred to as Nazarenes by outsiders. (Các tín đồ Ki- thời kỳ đầu đôi khi bị người ngoài gọi là Nazarene.)
    • The Nazarenes were a Jewish sect that followed the law of Moses. (Nhóm Nazarene một giáo phái Do Thái tuân theo luật pháp Môi-se.)
  • Tính từ:

    • The Nazarene community in Jerusalem had unique religious practices. (Cộng đồng Nazarene ở Giê-ru-sa-lem các thực hành tôn giáo độc đáo.)
    • He studied Nazarene theology to understand early Christianity. (Ông ấy nghiên cứu thần học Nazarene để hiểu về Ki- giáo thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Nazarene" (danh từ riêng): Thường được dùng như một tước hiệu cho Chúa Giê-su Ki-, nhấn mạnh nguồn gốc từ Nazareth của Ngài.

    • The Nazarene performed many miracles during his ministry. (Đấng Na-xa-rét đã thực hiện nhiều phép lạ trong thời kỳ chức vụ của Ngài.)
  • "Nazarene movement" (cụm danh từ): Phong trào tôn giáo trong lịch sử Ki- giáo, liên quan đến nhóm Nazarene.

    • The Nazarene movement was eventually condemned by the mainstream church. (Phong trào Nazarene cuối cùng đã bị hội thánh chính thống lên án.)
Biến thể từ gần giống
  • Nazarene (tính từ): Không biến thể chính, từ này thường giữ nguyên dạng.
  • Nazareth (danh từ): Tên địa danh của thành phố nơi từ "nazarene" bắt nguồn.
    • Nazareth is a city in northern Israel. (Na-xa-rét một thành phốphía bắc Israel.)
Từ đồng nghĩa
  • Christian (tín đồ Ki-): Dùng cho nghĩa "tín đồ Ki- thời kỳ đầu", nhưng "nazarene" mang tính lịch sử cụ thể hơn.
  • Galilean (người Ga-li-): Đôi khi được dùng thay thế, Nazareth nằm trong vùng Ga-li-.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To be called a Nazarene: Bị gọi là người Na-xa-rét.
    • The disciples were first called Nazarenes at Antioch. (Các môn đồ lần đầu tiên được gọi là Nazarene tại An-ti-ốt.)
Thành ngữ liên quan
  • No prophet is accepted in his hometown (Không tiên tri nào được chấp nhậnquê hương mình): Liên quan đến việc Chúa Giê-su bị từ chối tại Nazareth, một bối cảnh gắn liền với từ "nazarene".
    • Jesus said, "A Nazarene is not honored in his own country." (Chúa Giê-su nói: "Một người Na-xa-rét không được tôn kính trong chính xứ sở mình.")