ne'er-do-well

/'neədu:,wel/
Học thuật
Thân thiện
ne'er-do-well

A man known as a ne'er-do-well lounges on a park bench all afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngườicông rỗi nghề, ngườitích sự: Một người lười biếng, không chí tiến thủ thường không đóng góp hữu ích cho xã hội hoặc gia đình.
    • Kẻ bất tài, vô dụng: Chỉ một cá nhân không khả năng hoặc không muốn làm việc, sống dựa dẫm vào người khác.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • tích sự, lười nhác: Dùng để mô tả tính cách hoặc bản chất của một người lười biếng, không giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was considered the family ne'er-do-well, never holding a job for more than a few months. (Anh ta bị coi kẻtích sự của gia đình, chưa bao giờ giữ một công việc quá vài tháng.)
    • The town gossips often talked about that young ne'er-do-well. (Những kẻ hay ngồi lê đôi mách trong thị trấn thường bàn tán về thanh niêncông rỗi nghề đó.)
  • Tính từ:

    • She was tired of his ne'er-do-well attitude. ( ấy phát mệt với thái độtích sự của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái miệt thị, phê phán mạnh mẽ được dùng trong văn cảnh không trang trọng, đôi khi tính chất hài hước hoặc châm biếm.
  • Có thể dùng để chỉ một người thường xuyên gây rắc rối hoặc sống ngoài lề xã hội.
Biến thể từ gần giống
  • Good-for-nothing (danh từ/tính từ): Đồdụng, vô tích sự. (Nghĩa cách dùng rất gần với 'ne'er-do-well').
  • Wastrel (danh từ): Kẻ phung phí, kẻlại.
  • Layabout (danh từ, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh): Kẻ lười nhác, suốt ngày quanh quẩn không làm gì.
Từ đồng nghĩa
  • Idler: Kẻ lười biếng.
  • Loafer: Kẻ ăn không ngồi rồi.
  • Deadbeat: Kẻ trốn tránh trách nhiệm, đặc biệt trách nhiệm tài chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ ghép, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ từ này)

ne'er-do-well

A man known as a ne'er-do-well lounges on a park bench all afternoon.

danh từ
  1. người đoảng, ngườitích sự
tính từ
  1. đoảng, vô tích sự

Từ đồng nghĩa