necessarian

necessarian

The philosopher presented a necessarian argument against the existence of moral responsibility.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết tất định (tất định luận): Một người tin vào học thuyết triết học cho rằng mọi hành động sự kiện đều bị quyết định bởi các nguyên nhân trước đó, ý chí tự do không tồn tại. Họ tin rằng mọi thứ tất yếu không thể tránh khỏi.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thuyết tất định: Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi niềm tin rằng mọi thứ xảy ra do sự tất yếu, không chỗ cho sự ngẫu nhiên hay ý chí tự do thực sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a strict necessarian, he believed that all human choices were predetermined. ( một người theo thuyết tất định nghiêm ngặt, anh ta tin rằng mọi lựa chọn của con người đều đã được định trước.)
    • The debate between the libertarian and the necessarian focused on the nature of free will. (Cuộc tranh luận giữa người theo thuyết tự do ý chí người theo thuyết tất định tập trung vào bản chất của ý chí tự do.)
  • Tính từ:

    • His necessarian worldview left no room for chance or accident. (Thế giới quan theo thuyết tất định của ông ta không chỗ cho sự ngẫu nhiên hay tai nạn.)
    • The philosopher presented a necessarian argument against the existence of moral responsibility. (Nhà triết học đã trình bày một lập luận theo thuyết tất định chống lại sự tồn tại của trách nhiệm đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Necessarian doctrine": Học thuyết tất định.

    • The necessarian doctrine challenges the common perception of personal agency. (Học thuyết tất định thách thức nhận thức phổ biến về tính chủ thể cá nhân.)
  • "Necessarian viewpoint": Quan điểm tất định luận.

    • From a necessarian viewpoint, history unfolds according to an inevitable chain of cause and effect. (Từ quan điểm tất định luận, lịch sử diễn ra theo một chuỗi nhân quả tất yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Necessitarianism (n): Thuyết tất định. Đây tên của học thuyết triết học một "necessarian" tin theo.

    • Necessitarianism is often contrasted with libertarianism in philosophy. (Thuyết tất định thường được đối chiếu với thuyết tự do ý chí trong triết học.)
  • Determinist (n): Người theo thuyết quyết định. Từ này gần như đồng nghĩa với "necessarian" trong nhiều ngữ cảnh.

    • A determinist might reach similar conclusions as a necessarian. (Một người theo thuyết quyết định có thể đi đến những kết luận tương tự như một người theo thuyết tất định.)
Từ đồng nghĩa
  • Determinist (n/tính từ): Người theo thuyết quyết định / thuộc về thuyết quyết định.
  • Fatalist (n/tính từ): Người theo thuyết định mệnh / thuộc về thuyết định mệnh. (Lưu ý: "fatalist" thường nhấn mạnh vào số phận không thể tránh khỏi hơn chuỗi nhân quả chặt chẽ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "necessarian" do đây một thuật ngữ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "necessarian" do đây một thuật ngữ học thuật chuyên biệt.)