negatively

negatively

He responded negatively to the unexpected news.

Định nghĩa

Trạng từ:
1. Theo cách tiêu cực: "negatively" mô tả một hành động, thái độ hoặc kết quả mang tính chất phủ định, không tích cực hoặc bất lợi.
2. Gây hại: Chỉ cách thức hoặc tác động ảnh hưởng xấu, gây tổn hại.

dụ sử dụng
  • (Anh ta khuynh hướng tiêu cực đối với đề xuất.)
  • (Chính sách mới đã ảnh hưởng tiêu cực đến các doanh nghiệp nhỏ.)
  • ( ấy phản ứng tiêu cực trước lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be negatively affected": bị tác động xấu. (Môi trường bị ảnh hưởng tiêu cực bởi chất thải công nghiệp.)
  • "to think negatively": suy nghĩ theo hướng bi quan. (Cố gắng đừng suy nghĩ tiêu cực về kết quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Negative (tính từ): tiêu cực, phủ định. ( ấy thái độ tiêu cực với sự thay đổi.)
  • Negativity (danh từ): sự tiêu cực, thái độ bi quan. (Sự tiêu cực liên tục của anh ta làm cạn kiệt năng lượng của mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Adversely: bất lợi, hại. (Những thay đổi đã tác động bất lợi đến cộng đồng.)
  • Unfavorably: không thuận lợi, tiêu cực. (Công chúng nhìn nhận quyết định một cách không thuận lợi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • React negatively to: phản ứng tiêu cực với. (Khán giả phản ứng tiêu cực với bài phát biểu gây tranh cãi.)
  • View negatively: nhìn nhận một cách tiêu cực. (Nhiều người nhìn nhận mạng xã hội một cách tiêu cực vấn đề riêng tư.)
Thành ngữ liên quan
  • In a negative light: dưới góc nhìn tiêu cực. (Truyền thông thường khắc họa các chính trị gia dưới góc nhìn tiêu cực.)
  • Take something negatively: tiếp nhận điều đó một cách tiêu cực. (Đừng tiếp nhận lời nhận xét của anh ấy một cách tiêu cực; anh ấy ý tốt.)