neighboured

/'neibəd/
tính từ
  1. vùng lân cận
    • a beautifully neighboured town
      thành phố vùng lân cận đẹp
  2. láng giềng, hàng xóm
    • ill neighboured
      láng giềng không tốt
neighboured
A small town is neighboured by green hills and a calm river.