neoconservatism

Định nghĩa

Danh từ: - Chủ nghĩa tân bảo thủ: Một trường phái chính trị hoặc thần học đại diện cho sự quay trở lại với quan điểm truyền thống, đối lập với các trường phái tự do hoặc cấp tiến hơn nổi lên từ những năm 1960. "Neoconservatism" nhấn mạnh việc bảo vệ các giá trị truyền thống, sức mạnh quân sự, can thiệp quốc tế để thúc đẩy dân chủ.

dụ sử dụng
  • (Chủ nghĩa tân bảo thủ ảnh hưởng mạnh mẽ đến chính sách đối ngoại của Mỹ sau Chiến tranh Lạnh.)
  • (Một số nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tân bảo thủ ưu tiên can thiệp quân sự hơn ngoại giao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neoconservatism in domestic policy": Áp dụng chủ nghĩa tân bảo thủ vào chính sách nội địa, thường tập trung vào các vấn đề đạo đức gia đình.

    • Neoconservatism in domestic policy often emphasizes traditional family values. (Chủ nghĩa tân bảo thủ trong chính sách nội địa thường nhấn mạnh các giá trị gia đình truyền thống.)
  • "The rise of neoconservatism": Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tân bảo thủ trong thập niên 1980-1990.

    • The rise of neoconservatism coincided with the Reagan administration. (Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tân bảo thủ trùng với chính quyền Reagan.)
Biến thể từ gần giống
  • Neoconservative (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa tân bảo thủ hoặc thuộc về chủ nghĩa tân bảo thủ.
    • He is a prominent neoconservative thinker. (Ông ấy một nhà tư tưởng tân bảo thủ nổi bật.)
  • Neocons (danh từ, dạng viết tắt thông tục): Những người theo chủ nghĩa tân bảo thủ.
    • The neocons advocated for the Iraq War. (Những người tân bảo thủ ủng hộ Chiến tranh Iraq.)
Từ đồng nghĩa
  • Tân bảo thủ (có thể dùng thay thế, nhưng ít phổ biến hơn).
  • Chủ nghĩa bảo thủ mới (dịch sát nghĩa, nhưng không chính xác bằng "tân bảo thủ").
Các cụm từ liên quan
  • To advocate for neoconservatism: Ủng hộ chủ nghĩa tân bảo thủ.
    • Many intellectuals in the 1980s began to advocate for neoconservatism. (Nhiều trí thức trong thập niên 1980 bắt đầu ủng hộ chủ nghĩa tân bảo thủ.)
Thành ngữ liên quan
  • A neoconservative agenda: Một chương trình nghị sự tân bảo thủ.
    • The neoconservative agenda includes promoting democracy abroad. (Chương trình nghị sự tân bảo thủ bao gồm thúc đẩy dân chủnước ngoài.)