neodymium

/ni:ə'dimiəm/
Học thuật
Thân thiện
neodymium

A scientist holds a small sample of neodymium in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Neodymi: Một nguyên tố kim loại hiếm màu trắng bạc, thuộc nhóm Lantan, tính chất từ mạnh. Ký hiệu hóa học Nd, số nguyên tử 60.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Neodymium is used to make powerful permanent magnets. (Neodymi được dùng để chế tạo nam châm vĩnh cửu cực mạnh.)
    • The glass contained a small amount of neodymium to give it a special color. (Thủy tinh này chứa một lượng nhỏ neodymi để tạo cho một màu sắc đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghiệp & công nghệ: Neodymi thường được đề cập trong ngữ cảnh về vật liệu công nghệ cao.
    • Neodymium magnets are critical components in modern hard drives and electric motors. (Nam châm neodymi thành phần quan trọng trongcứng hiện đại động cơ điện.)
  • Trong hóa học: Khi nói về tính chất hoặc phản ứng của nguyên tố này.
    • The researcher studied the oxidation state of neodymium in the compound. (Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu trạng thái oxy hóa của neodymi trong hợp chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Neodymium magnet (n): Nam châm neodymi, một loại nam châm đất hiếm cực mạnh.
  • Neodymium-doped (adj): Được pha tạp neodymi (thường dùng cho thủy tinh hoặc tinh thể laser).
Từ đồng nghĩa
  • Nd (viết tắt): Ký hiệu hóa học của neodymi.
  • Nguyên tố 60: Cách gọi theo số nguyên tử.
neodymium

A scientist holds a small sample of neodymium in a laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) Neoddim