neosho river

neosho river

The Neosho River flows gently through a wide, green valley.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sông Neosho: Một con sôngHoa Kỳ, bắt nguồn từ phía đông bang Kansas, chảy về phía đông vào bang Oklahoma, trở thành một nhánh của sông Arkansas.

dụ sử dụng
  • (Sông Neosho chảy qua nhiều thị trấn ở Kansas Oklahoma.)
  • (Câu phổ biến dọc theo sông Neosho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Neosho River basin": Lưu vực sông Neosho, vùng đất sông Neosho các nhánh của thoát nước.
    • The Neosho River basin is an important agricultural region. (Lưu vực sông Neosho một vùng nông nghiệp quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Neosho (danh từ): Tên của một thành phố ở Missouri, Hoa Kỳ, nằm gần sông Neosho.
    • The city of Neosho was named after the river. (Thành phố Neosho được đặt tên theo con sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây tên riêng của một con sông cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • "to follow the Neosho River": Đi theo dòng sông Neosho.
    • The pioneers followed the Neosho River westward. (Những người tiên phong đi theo sông Neosho về phía tây.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Neosho River".