nephrocalcinosis

nephrocalcinosis

A doctor points to an X-ray showing nephrocalcinosis in a patient's kidney.

Định nghĩa

Danh từ: Bệnh vôi hóa thận
một tình trạng bệnh trong đó các chất lắng đọng canxi hình thành trong nhu thận ( chức năng của thận), dẫn đến suy giảm chức năng thận xuất hiện máu trong nước tiểu. Đây một dạng sỏi thận (renal lithiasis) nhưng tập trung thận thay vì trong hệ thống ống dẫn nước tiểu.

dụ sử dụng
  • (Bệnh vôi hóa thận thường được chẩn đoán qua các xét nghiệm hình ảnh như siêu âm hoặc chụp CT.)
  • (Bệnh vôi hóa thận của bệnh nhân do lạm dụng vitamin D mãn tính.)
  • (Phát hiện sớm bệnh vôi hóa thận có thể ngăn ngừa tổn thương thận không hồi phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nephrocalcinosis associated with hypercalcemia": Bệnh vôi hóa thận liên quan đến tăng canxi máu.
    • Hyperparathyroidism is a common cause of nephrocalcinosis associated with hypercalcemia. (Cường cận giáp nguyên nhân phổ biến gây bệnh vôi hóa thận liên quan đến tăng canxi máu.)
  • "Medullary nephrocalcinosis": Vôi hóa thận tủy (dạng tập trungvùng tủy thận).
    • Medullary nephrocalcinosis is often seen in patients with renal tubular acidosis. (Vôi hóa thận tủy thường gặpbệnh nhân nhiễm toan ống thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Nephrocalcinotic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến bệnh vôi hóa thận.
    • The nephrocalcinotic changes were visible on the biopsy. (Các thay đổi do vôi hóa thận đã thấy trên sinh thiết.)
  • Calcinosis (danh từ): sự lắng đọng canxi bất thường trong mềm (không giới hạnthận).
Từ đồng nghĩa
  • Renal calcinosis: vôi hóa thận (thuật ngữ ít phổ biến hơn).
  • Kidney calcification: vôi hóa thận (mô tả lâm sàng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "nephrocalcinosis" do tính chuyên môn cao của thuật ngữ này.