neurasthenia

neurasthenia

A student feels overwhelmed by neurasthenia during exam week.

Định nghĩa

Danh từ: Chứng suy nhược thần kinh (không dùng trong thuật ngữ chuyên môn y khoa) - Đây một thuật ngữ , dùng để chỉ tình trạng suy nhược thần kinh, mệt mỏi về tinh thần thể chất, thường đi kèm với lo âu, cáu kỉnh, khó tập trung. Trong y học hiện đại, thuật ngữ này không còn được sử dụng chính thức.

dụ sử dụng
  • (Sau nhiều tháng làm việc quá sức, anh ấy được chẩn đoán mắc chứng suy nhược thần kinh.)
  • (Chứng suy nhược thần kinh của bệnh nhân được đặc trưng bởi sự mệt mỏi mãn tính cáu kỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from neurasthenia": bị mắc chứng suy nhược thần kinh.
    • Many soldiers returning from war suffered from neurasthenia. (Nhiều binh lính trở về từ chiến tranh đã mắc chứng suy nhược thần kinh.)
  • "a case of neurasthenia": một trường hợp suy nhược thần kinh.
    • The doctor treated several cases of neurasthenia in the clinic. (Bác sĩ đã điều trị một số trường hợp suy nhược thần kinh tại phòng khám.)
Biến thể từ gần giống
  • Neurasthenic (adj): thuộc về hoặc liên quan đến chứng suy nhược thần kinh.
    • She exhibited neurasthenic symptoms like insomnia and anxiety. ( ấy biểu hiện các triệu chứng suy nhược thần kinh như mất ngủ lo âu.)
  • Neurasthenic (n): người mắc chứng suy nhược thần kinh.
    • The neurasthenic needed rest and therapy. (Người mắc chứng suy nhược thần kinh cần nghỉ ngơi trị liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nervous breakdown: suy nhược thần kinh (thuật ngữ phổ biến, không chuyên môn).
    • He had a nervous breakdown after the accident. (Anh ấy bị suy nhược thần kinh sau tai nạn.)
  • Exhaustion: kiệt sức (thường chỉ về thể chất, nhưng có thể liên quan đến tinh thần).
    • Mental exhaustion can lead to neurasthenia. (Kiệt sức tinh thần có thể dẫn đến suy nhược thần kinh.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "neurasthenia", do đây danh từ chỉ bệnh .)
Thành ngữ liên quan
  • "to be on the verge of a nervous breakdown": ở bờ vực suy nhược thần kinh.
    • With all the stress, she felt she was on the verge of a nervous breakdown. (Với tất cả căng thẳng, ấy cảm thấy mình đangbờ vực suy nhược thần kinh.)