neustrien

Học thuật
Thân thiện
neustrien

Un chevalier neustrien monte la garde devant un château fort.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Neustria: Chỉ những liên quan đến Neustria, một vương quốc của người Frank trong thời kỳ Trung Cổ, tương ứng với khu vực phía tây bắc nước Pháp ngày nay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le royaume neustrien a existé du VIe au VIIIe siècle. (Vương quốc Neustria đã tồn tại từ thế kỷ VI đến thế kỷ VIII.)
    • La culture neustrienne présente des caractéristiques distinctes. (Văn hóa Neustria những đặc điểm riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La Neustrie": Danh từ riêng chỉ vương quốc lịch sử. Từ "neustrien" là tính từ được hình thành từ danh từ này.
    • La Neustrie était souvent en conflit avec l'Austrasie. (Vương quốc Neustria thường xuyên xung đột với Vương quốc Austrasia.)
Biến thể từ gần giống
  • Neustrie (danh từ riêng): Tên gọi vương quốc Frank cổ đại.
  • Austrasien (tính từ): (Thuộc về) Austrasia, vương quốc Frank phía đông, thường được nhắc đến cùng thời với Neustria.
Từ đồng nghĩa
  • Du royaume de Neustrie: (Thuộc về) Vương quốc Neustria. (Cụm từ mô tả, không phải từ đơn.)
  • Occidental (trong bối cảnh lịch sử Frank): Phía tây. ( Neustria là vương quốc phía tây.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc học thuật khi nói về thời kỳ đầu Trung Cổchâu Âu, đặc biệtlịch sử của người Frank.
  • hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
neustrien

Un chevalier neustrien monte la garde devant un château fort.

tính từ
  1. (sử học) (thuộc) xứ -xtri (Pháp)

Từ gần giống