newtonien

Học thuật
Thân thiện
newtonien

Un physicien explique le mouvement newtonien d'une balle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nhà khoa học Isaac Newton: Chỉ những nguyên lý, lý thuyết, định luật hoặc cách tiếp cận liên quan đến công trình của Isaac Newton.
    • Thuộc về cơ học cổ điển: Chỉ hệ thống vậtdựa trên các định luật chuyển động vạn vật hấp dẫn của Newton, đối lập với vậthiện đại (như thuyết tương đối hay cơ học lượng tử).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La mécanique newtonienne décrit le mouvement des objets à notre échelle. (Cơ học Niu-ton mô tả chuyển động của các vật thểquy mô của chúng ta.)
    • Cette explication est tout à fait newtonienne. (Lời giải thích này hoàn toàn mang tính Niu-ton.)
    • Il a une vision newtonienne de l'univers. (Anh ấy có một cái nhìn mang tính Niu-ton về vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un modèle newtonien": Một mô hình dựa trên các định luật của Newton.

    • Le système solaire est souvent décrit par un modèle newtonien. (Hệ mặt trời thường được mô tả bằng một mô hình Niu-ton.)
  • "Physique newtonienne": Vậthọc theo truyền thống của Newton, tức là cơ học cổ điển.

    • La physique newtonienne est suffisante pour calculer la trajectoire d'une fusée. (Vật lý Niu-tonđủ để tính toán quỹ đạo của một tên lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Newtonien (nom masculin): Người ủng hộ hoặc người theo thuyết của Newton.

    • C'est un newtonien convaincu. (Ông ấymột người theo thuyết Niu-ton chính hiệu.)
  • Pré-newtonien (adj): Trước thời Newton, không theo các nguyêncủa Newton.

  • Post-newtonien (adj): Sau thời Newton, thường chỉ những phát triển vậtvượt ra ngoài khuôn khổ cổ điển của Newton.
Từ đồng nghĩa
  • Classique (trong ngữ cảnh vật lý): Cổ điển.
  • Galiléen (trong một số ngữ cảnh về chuyển động): Thuộc về Ga-li-.
Từ trái nghĩa
  • Einsteinien: Thuộc về Einstein (liên quan đến thuyết tương đối).
  • Relativiste: Thuộc về thuyết tương đối.
  • Quantique: Thuộc về cơ học lượng tử.
    • La physique quantique remet en cause certains aspects de la vision newtonienne. (Vậtlượng tử đặt lại vấn đề về một số khía cạnh của cái nhìn mang tính Niu-ton.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, khoa học, đặc biệtvật lịch sử khoa học.
  • Khi dịch sang tiếng Việt, có thể giữ nguyên dạng "Niu-ton" (dựa trên cách phiên âm phổ biến) hoặc viết là "Newton". Tính từ "newtonien" thường được dịch là "thuộc Niu-ton" hoặc "mang tính Niu-ton".
newtonien

Un physicien explique le mouvement newtonien d'une balle.

tính từ
  1. thuộc Niu-ton
    • Physique newtonienne
      vật lý Niu-ton