next-door

/'nekst'dɔ:/
Học thuật
Thân thiện
next-door

The children play with their next-door neighbors in the backyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngay bên cạnh, kế bên, sát vách: Dùng để chỉ vị trí của một người, một vật hoặc một nơi chốnngay liền kề, thường chỉ cách nhau một bức tường hoặc một khoảng cách rất gần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Our next-door neighbor is very friendly. (Người hàng xóm ngay bên cạnh nhà chúng tôi rất thân thiện.)
    • She lives in the next-door apartment. ( ấy sống trong căn hộ ngay bên cạnh.)
    • The noise is coming from the next-door room. (Tiếng ồn đang phát ra từ căn phòng ngay sát vách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "next-door to something": (nghĩa bóng) gần như là, suýt nữa là, gần với mức độ của một cái đó (thường tiêu cực).
    • His behavior was next-door to madness. (Hành vi của anh ta gần nhưđiên rồ.)
    • That plan is next-door to impossible. (Kế hoạch đó gần nhưbất khả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Next door (trạng từ): Ở ngay bên cạnh, ở phòng/văn phòng/nhà... liền kề.
    • The family next door has a new car. (Gia đìnhnhà bên cạnh một chiếc xe hơi mới.)
    • She works in the office next door. ( ấy làm việcvăn phòng ngay bên cạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Adjacent: liền kề, kế cận (mang tính trang trọng hơn).
  • Adjoining: tiếp giáp, liền nhau (thường chỉ các phòng, tòa nhà).
  • Neighboring: láng giềng, bên cạnh.
Thành ngữ liên quan
  • The boy/girl next door: (thành ngữ) Chỉ một người (thường bạn trai/bạn gái lý tưởng) bình thường, thân thiện, đáng tin cậy gần gũi, như hình ảnh người hàng xóm đáng mến.
    • He's not a famous actor, just a regular guy, the boy next door. (Anh ấy không phải diễn viên nổi tiếng, chỉ một chàng trai bình thường, rất gần gũi đáng mến.)
next-door

The children play with their next-door neighbors in the backyard.

tính từ
  1. ngay bên cạnh, kế bên; sát vách
    • next-door neighbour
      người láng giềngsát vách
    • next-door to crime
      gần nhưmột tội ác