ngúc

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Nghiêng, cúi xuống: "ngúc" chỉ hành động nghiêng đầu hoặc cúi xuống theo một hướng.
    • Lắc, động đậy: "ngúc" cũng có nghĩacử động nhẹ, lắc lư hoặc lay động một bộ phận cơ thể.
dụ sử dụng
  • Nghiêng, cúi xuống:

    • ngúc đầu xuống nhìn xuống đất. ( cúi đầu nhìn về phía mặt đất.)
    • Con chó ngúc mũi vào bát cơm. (Con chó cúi mũi xuống gần bát cơm.)
  • Lắc, động đậy:

    • ngúc người trên giường. ( cử động nhẹ người trên giường.)
    • ấy ngúc đầu tỏ ý không đồng ý. ( ấy lắc đầu để biểu lộ sự phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngúc ngúc": dạng láy, nhấn mạnh hành động lắc lư hoặc cúi xuống nhiều lần.

    • Chú mèo ngúc ngúc đầu khi nghe tiếng động. (Chú mèo lắc lư đầu liên tục khi tiếng động.)
  • "ngúc ngoắc": (phương ngữ) vừa cúi vừa ngoắc tay, thường dùng để gọi ai đó một cách kín đáo.

    • Anh ta ngúc ngoắc tay từ xa. (Anh ta vừa cúi đầu vừa ngoắc tay ra hiệu từ xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngúc ngắc (tính từ): (phương ngữ) chỉ dáng điệu lắc lư, không vững.

    • Cậu đi ngúc ngắc như say rượu. (Cậu đi lắc lư không vững.)
  • Ngúc nguẩy (động từ): (phương ngữ) lắc nhẹ, thường dùng cho thân hình hoặc đuôi.

    • Con chó ngúc nguẩy đuôi mừng rỡ. (Con chó vẫy đuôi nhẹ nhàng tỏ vẻ vui mừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cúi: hạ thấp đầu hoặc thân xuống.
  • Lắc: di chuyển qua lại, thường đầu hoặc thân.
  • Nghiêng: đặt một vậttư thế không thẳng, chếch về một bên.
Thành ngữ liên quan
  • Ngúc đầu làm ngơ: cúi đầu xuống để giả vờ không thấy, không quan tâm.
    • Thấy người quen, anh ta ngúc đầu làm ngơ. (Thấy người quen, anh ta cúi đầu xuống để giả vờ không nhìn thấy.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngúc
Người nông dân ngúc đầu chào khi đi ngang qua.