ngưu đậu

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh đậu : Một bệnh truyền nhiễm nhẹ, gây ra các mụn mủ trên đầu . Bệnh này có thể lây sang người qua tiếp xúc từng được dùng làm nguồn vật liệu để chủng ngừa bệnh đậu mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ Jenner quan sát thấy những người vắt sữa mắc bệnh ngưu đậu thì không bị bệnh đậu mùa.
    • Virus gây bệnh ngưu đậu họ hàng với virus gây bệnh đậu mùa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lịch sử y học: Thuật ngữ "ngưu đậu" thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử y khoa khi nói về nguồn gốc của vaccine.
    • Việc phát hiện ra mối liên hệ giữa bệnh ngưu đậu khả năng miễn dịch với đậu mùa một bước ngoặt lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Vắc-xin (vaccine): Chế phẩm sinh học tạo miễn dịch, nguồn gốc từ nghiên cứu về bệnh ngưu đậu.
  • Đậu mùa: Một bệnh truyền nhiễm nguy hiểmngười, từng được ngăn ngừa bằng phương pháp liên quan đến virus ngưu đậu.
  • Thủy đậu: Một bệnh do virus khác gây ra, không liên quan trực tiếp đến ngưu đậu.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh đậu : Cách gọi khác bằng tiếng Việt cho "ngưu đậu".
Lưu ý
  • Từ Hán Việt: "Ngưu đậu" từ Hán Việt, trong đó "ngưu" (牛) nghĩa là con , "đậu" (痘) nghĩa là bệnh đậu (bệnh gây mụn mủ).
  • Phạm vi sử dụng: Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được dùng trong văn bản y học, lịch sử y khoa hoặc khi nói về lịch sử của vaccine.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngưu đậu"

ngưu đậu
Bác sĩ Jenner quan sát thấy những người vắt sữa bò mắc bệnh ngưu đậu thì không bị bệnh đậu mùa.