ngọc nữ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiên nữ, nữ thần: Từ dùng trong văn học cổ, chỉ những gái xinh đẹp, thanh tao được ví như tiên nữ giáng trần.
    • Người con gái đẹp: Cách gọi trang trọng, cổ kính để chỉ một thiếu nữ có vẻ đẹp quý phái, trong sáng cao quý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thần thoại, các ngọc nữ thường hầu hạ bên các vị thần tiên.
    • Nàng có vẻ đẹp dịu dàng, thanh khiết như một ngọc nữ giáng trần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngọc nữ chốn thiên thai": Cụm từ thường dùng trong thơ văn cổ để von vẻ đẹp siêu thoát, không thuộc về trần thế của người con gái.

    • Vẻ đẹp của nàng khiến người ta liên tưởng đến ngọc nữ chốn thiên thai.
  • "Dáng điệu ngọc nữ": Cách nói von về dáng vẻ yểu điệu, thanh tao của một người phụ nữ.

    • ấy bước đi với dáng điệu ngọc nữ, nhẹ nhàng duyên dáng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiên nữ (danh từ): Nữ thần tiên, thường có vẻ đẹp siêu phàm phép thuật.
  • Giai nhân (danh từ): Người con gái đẹp (từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương).
  • Mỹ nhân (danh từ): Người phụ nữ đẹp (từ Hán Việt).
Từ đồng nghĩa
  • Tiên nga: Từ cổ, chỉ nàng tiên.
  • Tố nữ: Từ cổ, chỉ người con gái đẹp, hiền thục.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngọc nữ kim đồng": Thành ngữ cổ, thường dùng để chỉ những tiên đồng, ngọc nữ hầu cận bên các vị thần tiên, tượng trưng cho sự thanh khiết trẻ trung.
    • Trong tranh dân gian, hình ảnh ngọc nữ kim đồng thường xuất hiện bên cạnh ông Thọ.
ngọc nữ
Trong thần thoại, các ngọc nữ thường hầu hạ bên các vị thần tiên.