ngồm ngoàm

Học thuật
Thân thiện
ngồm ngoàm

Một chú chó con đang ngồm ngoàm thức ăn trong bát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn một cách thô tục, vội vàng không lịch sự: "ngồm ngoàm" dùng để miêu tả cách ăn nhồm nhoàm, háu đói, nhai nuốt ồn ào thiếu phép tắc, thường khiến người khác khó chịu khi nhìn thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ăn ngồm ngoàm như chưa từng được ăn bữa nào. ( ăn một cách thô tục như thể chưa từng được ăn bữa nào.)
    • Cậu bị mẹ mắng thói ăn uống ngồm ngoàm trước mặt khách. (Cậu bị mẹ mắng thói ăn uống thô tục trước mặt khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn ngồm ngoàm": cụm động từ thường dùng để nhấn mạnh hành động ăn thô tục.
    • Đói quá, ngồi ăn ngồm ngoàm hết cả đĩa thức ăn. (Đói quá, ngồi ăn một cách thô tục hết cả đĩa thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhồm nhoàm: (tính từ) có nghĩa tương tự, chỉ cách ăn vội vàng, tham lam.

    • Đừng ăn nhồm nhoàm như vậy, từ từ thôi. (Đừng ăn tham lam như vậy, từ từ thôi.)
  • Háu ăn: (tính từ) thích ăn, muốn ăn nhiều một cách thái quá.

    • Đứa trẻ nào cũng lúc háu ăn. (Đứa trẻ nào cũng lúc thèm ăn thái quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Thô tục (trong cách ăn uống).
  • Vội vàng (trong cách ăn uống, mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Từ tốn: ăn uống chậm rãi, nhẹ nhàng.
  • Lịch sự: ăn uống phép tắc, lễ độ.
ngồm ngoàm

Một chú chó con đang ngồm ngoàm thức ăn trong bát.

  1. Nói ăn một cách thô tục.