ngực trước

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Động vật học) Phần ngực phía trước của cơ thể, đặc biệtcôn trùng, nơi gắn đôi chân thứ nhất thường phần cứng nhất của bộ xương ngoài.
    • dụ: Ngực trước của con bọ cánh cứng màu đen bóng. (Phần ngực phía trước của con bọ cánh cứng màu đen bóng.)
dụ sử dụng
  • (Trong cấu trúc cơ thể côn trùng, ngực trước một trong ba phần chính của ngực.)
  • (Ngực trước thường cấu trúc cứng để bảo vệ các bộ phận bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngực trước" trong ngữ cảnh động vật học thường được dùng để phân biệt với ngực giữa ngực sau.
    • Côn trùng ba đốt ngực: ngực trước, ngực giữa ngực sau. (Côn trùng ba đốt ngực: ngực trước, ngực giữa ngực sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngực (danh từ): phần thân phía trước, nơi chứa tim phổi (ở người) hoặc phần thân giữa (ở động vật).

    • Ngực của con người xương sườn bảo vệ tim. (Ngực của con người xương sườn bảo vệ tim.)
  • Ngực giữa (danh từ): phần ngựcgiữa thân côn trùng.

    • Ngực giữa gắn với đôi chân thứ hai thường cánh. (Ngực giữa gắn với đôi chân thứ hai thường cánh.)
  • Ngực sau (danh từ): phần ngực phía sau thân côn trùng.

    • Ngực sau gắn với đôi chân thứ ba. (Ngực sau gắn với đôi chân thứ ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Prothorax (từ mượn tiếng Anh, ít dùng trong tiếng Việt thông thường): thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học chỉ ngực trước.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "ngực trước" trong tiếng Việt.

ngực trước
Một con bọ rùa đậu trên lá với ngực trước màu đen.