ngực

Học thuật
Thân thiện
ngực

Một em bé đeo yếm dãi trên ngực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần phía trước của thân người, nằm giữa cổ bụng: Chỉ khu vực mặt trước của phần thân trên, từ cổ xuống đến bụng.
    • Toàn bộ phần thân trên, từ vai xuống đến thắt lưng, bao gồm cả lưng, chứa các cơ quan nội tạng như tim, phổi: Chỉ toàn bộ khung xương cơ quan bên trong phần thân trên.
    • Hai của phụ nữ: Dùng để chỉ bộ ngực, đặc biệt của phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đấm nhẹ vào ngực mình để tỏ vẻ tự tin. (Nghĩa 1: phần phía trước thân người)
    • Bác sĩ nói phổi của ấy rất khỏe, ngực nở. (Nghĩa 2: phần thân trên chứa phổi)
    • ấy mặc áo len rộng để che đi ngực của mình. (Nghĩa 3: hai của phụ nữ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngực nở": phần ngực rộng đầy đặn, thường chỉ sức khỏe tốt hoặc vóc dáng cường tráng (ở nam) hoặc sự phát triển (ở nữ).
    • Vận động viên bơi lội thường ngực nở vai rộng.
  • "ứa đầy ngực": (Văn chương) Cảm xúc trào dâng, nghẹn ngào trong lòng.
    • Nghe tin ấy, nỗi buồn ứa đầy ngực.
  • "mở ngực" (y học): Chỉ thủ thuật phẫu thuật mở lồng ngực.
    • Bệnh nhân được chỉ định mở ngực để phẫu thuật tim.
Biến thể từ liên quan
  • Lồng ngực (danh từ): Cấu trúc xương (xương sườn, xương ức) bao bọc bảo vệ tim, phổi.
    • Chấn thương lồng ngực có thể rất nguy hiểm.
  • Vòng ngực (danh từ): Số đo chu vi quanh phần ngực.
    • Khi may áo vest, thợ may cần đo vòng ngực thật chính xác.
  • Ngực trần (tính từ/cụm danh từ): Để hở phần ngực, không mặc áo che phần trên cơ thể.
    • Trời nóng, các cậu chạy ngực trần trên bãi biển.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Phần thân trên: Từ tổng quát hơn, có thể bao gồm cả ngực, lưng bụng trên.
  • Bộ ngực: Thường dùng thay thế cho nghĩa thứ 3 (hai của phụ nữ).
  • (danh từ): Thường dùng để chỉ riêng bộ phận này, ít mang nghĩa tổng quát về khu vực cơ thể như "ngực".
Các cụm từ thông dụng
  • Áo chẽn ngực: Loại áo sát phần ngực.
    • Chiếc đầm dạ hội phần áo chẽn ngực rất đẹp.
  • Đau ngực: Triệu chứng đauvùng ngực.
    • Triệu chứng đau ngực cần được kiểm tra y tế ngay.
  • Tự vỗ ngực: Tự hào, tự khoe khoang về bản thân.
    • Anh ta luôn tự vỗ ngực xưng tên mình người giỏi nhất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngực ưỡn căng như trống làng": (Thành ngữ) Miêu tả dáng điệu kiêu hãnh, ngạo nghễ.
    • Hắn bước vào phòng với vẻ mặt ngực ưỡn căng như trống làng.
  • "Nuốt giận vào ngực": Nén giận, nhịn nhục, không để lộ cảm xúc tức giận ra ngoài.
    • bị xúc phạm, anh ấy vẫn phải nuốt giận vào ngực.
ngực

Một em bé đeo yếm dãi trên ngực.

  1. 1. Mặt trước trên của thân người, giữa cổ bụng : Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo. 2. Phần của thân người mặt trước mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi... : May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực. 3. Toàn bộ hai của phụ nữ : Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã ngực.