ngam ngám

Học thuật
Thân thiện
ngam ngám

Số tiền tiết kiệm của anh ấy ngam ngám giá chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gần đúng, vừa sát, gần bằng: Dùng để mô tả một số lượng, giá trị, hoặc mức độ gần như đạt đến một mốc nào đó, chỉ thiếu một chút hoặc chỉ hơn một chút đạt được.
    • Không chênh lệch nhiều: Chỉ sự tương đồng, gần giữa hai đại lượng so sánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Số tiền tôi ngam ngám giá cái xe đạp mới. (Số tiền tôi gần bằng giá của chiếc xe đạp mới.)
    • Chiều cao của hai đứa trẻ ngam ngám nhau. (Chiều cao của hai đứa trẻ gần bằng nhau.)
    • Lượng gạo trong bao ngam ngám mười . (Lượng gạo trong bao gần đúng mười kilôgam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong so sánh ước lượng: Thường dùng để so sánh một cách tương đối, không chính xác tuyệt đối.

    • Cân nặng của con heo ngam ngám một tạ. (Cân nặng của con lợn ước chừng gần một tạ.)
  • Diễn tả sự gần đạt ngưỡng: Nhấn mạnh việc chỉ còn một khoảng cách rất nhỏ đạt đến mức mong muốn hoặc dự tính.

    • Số phiếu ủng hộ ngam ngám con số cần thiết để thắng cử. (Số phiếu ủng hộ gần sát với con số cần thiết để giành chiến thắng trong bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngám (động từ/tính từ): từ gốc, có nghĩaước chừng, đoán chừng hoặc gần bằng.

    • Anh ấy ngám tuổi của ấy khoảng hai mươi. (Anh ấy ước chừng tuổi của ấy khoảng hai mươi.)
  • Xấp xỉ (tính từ/ động từ): Gần đúng, ước lượng.

    • Khoảng cách xấp xỉ một cây số. (Khoảng cách ước chừng một kilômét.)
  • Gần bằng (cụm tính từ): giá trị, kích thước tương đương, không chênh lệch nhiều.

    • Hai món đồ này giá gần bằng nhau. (Hai món đồ này giá gần như tương đương.)
Từ đồng nghĩa
  • Ước chừng: Phỏng đoán, tính toán một cách gần đúng.
  • Gần sát: Rất gần, chỉ còn một khoảng cách nhỏ.
  • Tương đương: giá trị, ý nghĩa, tính chất gần như nhau.
Lưu ý sử dụng
  • Từ láy: "Ngam ngám" một từ láy (được tạo thành từ việc lặp lại âm tiết "ngám"). Từ láy thường mang sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh hơn so với từ gốc.
  • Phong cách: Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính thân mật, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng. diễn tả một sự ước lượng tính chất cảm tính, không dựa trên đo đạc chính xác.
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với các danh từ chỉ số lượng, giá trị, kích thước (như , , , ).
ngam ngám

Số tiền tiết kiệm của anh ấy ngam ngám giá chiếc xe đạp mới.

  1. Gần đúng, vừa sát: Số tiền ngam ngám giá cái xe đạp mới.

Từ gần giống