nghiêng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lệch ra khỏi đường thẳng đứng hoặc đường nằm ngang, lệch sang một bên: Chỉ trạng thái không thẳng đứng, không cân bằng mà đổ dồn về một phía.
- Ngả người hoặc vật sang một phía: Chỉ hành động cố ý làm cho một vật hoặc một phần cơ thể hướng về một bên.
- Có xu hướng, thiên về một phía (trong ý kiến, tình cảm, sự so sánh): Dùng để diễn tả sự ủng hộ, đồng tình hoặc lợi thế nghiêng về một đối tượng nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cột điện bị bão làm nghiêng hẳn sang một bên.
- Cô ấy nghiêng người qua cửa sổ để ngắm phố.
- Sau cuộc tranh luận, tôi nghiêng về quan điểm của anh ấy hơn.
- Cán cân thương mại đang nghiêng về phía có lợi cho nước ta.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghiêng mình": Cúi người xuống một cách trang trọng, thể hiện sự kính trọng hoặc chào hỏi.
- Vị đại sứ nghiêng mình chào nguyên thủ quốc gia.
- "nghiêng về": Có thiên hướng, ủng hộ cho một lựa chọn, ý kiến hoặc phe phái nào đó.
- Ban giám khảo có vẻ nghiêng về thí sinh số 3.
- "nghiêng nghiêng" (từ láy): Hơi nghiêng, nghiêng một chút, thường diễn tả trạng thái nhẹ nhàng, duyên dáng.
- Cô bé nghiêng nghiêng đầu suy nghĩ.
Biến thể và từ gần giống
- Nghiêng ngả (từ ghép): Trạng thái xiêu vẹo, không vững vàng, có thể sắp đổ.
- Ngôi nhà nghiêng ngả sau trận động đất.
- Nghiêng lệch (từ ghép): Lệch hẳn đi so với phương thẳng đứng hoặc vị trí cân bằng.
- Mặt bàn bị nghiêng lệch, cần kê lại cho bằng.
Từ đồng nghĩa
- Xiên: Ở thế chéo, không thẳng.
- Chếch: Hơi lệch, không vuông góc.
- Ngả: Đổ dần về một phía.
Thành ngữ liên quan
- Nghiêng nước nghiêng thành: Thành ngữ dùng để ca ngợi sắc đẹp tuyệt mỹ của người phụ nữ, có sức mê hoặc đến mức có thể làm đổ thành, mất nước.
- Người ta thường dùng cụm "nghiêng nước nghiêng thành" để miêu tả vẻ đẹp của Tây Thi.
- t. 1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên: Tường nghiêng sắp đổ; Đòn cân nghiêng. Nghiêng nước nghiêng thành. Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước. 2. Ngả sang một phía: Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.