ngúc
Định nghĩa
- Động từ (phương ngữ):
- Nghiêng, cúi xuống: "ngúc" chỉ hành động nghiêng đầu hoặc cúi xuống theo một hướng.
- Lắc, động đậy: "ngúc" cũng có nghĩa là cử động nhẹ, lắc lư hoặc lay động một bộ phận cơ thể.
Ví dụ sử dụng
Nghiêng, cúi xuống:
- Nó ngúc đầu xuống nhìn xuống đất. (Nó cúi đầu nhìn về phía mặt đất.)
- Con chó ngúc mũi vào bát cơm. (Con chó cúi mũi xuống gần bát cơm.)
Lắc, động đậy:
- Bé ngúc người trên giường. (Bé cử động nhẹ người trên giường.)
- Cô ấy ngúc đầu tỏ ý không đồng ý. (Cô ấy lắc đầu để biểu lộ sự phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngúc ngúc": dạng láy, nhấn mạnh hành động lắc lư hoặc cúi xuống nhiều lần.
- Chú mèo ngúc ngúc đầu khi nghe tiếng động. (Chú mèo lắc lư đầu liên tục khi có tiếng động.)
"ngúc ngoắc": (phương ngữ) vừa cúi vừa ngoắc tay, thường dùng để gọi ai đó một cách kín đáo.
- Anh ta ngúc ngoắc tay từ xa. (Anh ta vừa cúi đầu vừa ngoắc tay ra hiệu từ xa.)
Biến thể và từ gần giống
Ngúc ngắc (tính từ): (phương ngữ) chỉ dáng điệu lắc lư, không vững.
- Cậu bé đi ngúc ngắc như say rượu. (Cậu bé đi lắc lư không vững.)
Ngúc nguẩy (động từ): (phương ngữ) lắc nhẹ, thường dùng cho thân hình hoặc đuôi.
- Con chó ngúc nguẩy đuôi mừng rỡ. (Con chó vẫy đuôi nhẹ nhàng tỏ vẻ vui mừng.)
Từ đồng nghĩa
- Cúi: hạ thấp đầu hoặc thân xuống.
- Lắc: di chuyển qua lại, thường là đầu hoặc thân.
- Nghiêng: đặt một vật ở tư thế không thẳng, chếch về một bên.
Thành ngữ liên quan
- Ngúc đầu làm ngơ: cúi đầu xuống để giả vờ không thấy, không quan tâm.
- Thấy người quen, anh ta ngúc đầu làm ngơ. (Thấy người quen, anh ta cúi đầu xuống để giả vờ không nhìn thấy.)