ngự

  1. đg. 1. Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai): Chân chưa rửa đã ngự trên ghế. 2. Thuộc về nhà vua: Giường ngự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngự
Ông vua ngự trên ngai vàng trong điện thờ.