nhảy cái

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động con vật đực phủ lên con vật cái để giao phối: "nhảy cái" mô tả hành vi sinh sảnđộng vật, thường thấycác loài gia súc, gia cầm.
    • Nghĩa bóng (thông tục, hiếm dùng): Hành động tán tỉnh, ve vãn hoặc quan hệ tình dục (dùng với nghĩa bóng, mang sắc thái thô tục hoặc hài hước).
dụ sử dụng
  • Nghĩa chính (sinh học):

    • Con gà trống nhảy cái lên con gà mái. (Con gà trống phủ lên con gà mái để giao phối.)
    • Bác nông dân cho đực nhảy cái để phối giống. (Bác nông dân cho đực giao phối với cái để sinh sản.)
  • Nghĩa bóng (thông tục):

    • Thằng ấy suốt ngày chỉ biết nhảy cái với gái. (Anh ta chỉ biết tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhảy cái" trong chăn nuôi: Thuật ngữ chuyên ngành để chỉ việc cho động vật giao phối chủ đích.
    • Kỹ thuật nhảy cái nhân tạo giúp cải thiện giống vật nuôi. (Phương pháp phối giống nhân tạo nâng cao chất lượng đàn gia súc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): hành động bật lên cao hoặc di chuyển bằng cách bật nhảy.

    • Con ếch nhảy xuống ao. (Con ếch bật nhảy xuống ao.)
  • Phối giống (động từ): cho động vật đực cái giao phối chủ đích.

    • Người nông dân phối giống cho sữa. (Người nông dân cho đực cái giao phối để sinh sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Giao phối: hành động sinh sảnđộng vật, kết hợp tinh trùng trứng.
  • Phủ (trong chăn nuôi): con đực lên con cái để giao phối.
  • Đạp mái (phương ngữ miền Nam): hành động gà trống giao phối với gà mái.
Thành ngữ liên quan
  • Nhảy cái như : hành động giao phối diễn ra nhanh, thô bạo (thường dùng để chê bai).
    • Chúng nó cứ nhảy cái như , chẳng tình cảm . (Họ giao phối một cách thô thiển, thiếu tình cảm.)