nhật dụng

Học thuật
Thân thiện
nhật dụng

Mẹ mua một số đồ nhật dụng ở chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dùng hằng ngày, cần thiết cho cuộc sống thường nhật: "Nhật dụng" mô tả những đồ vật, vật phẩm được sử dụng thường xuyên, hàng ngày trong đời sống sinh hoạt.
    • Thông dụng, phổ biến: Chỉ những thứ tính chất thông thường, phổ cập trong nhu cầu sử dụng hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cửa hàng tạp hóa bán đủ loại hàng nhật dụng như phòng, dầu gội bàn chải đánh răng.
    • Chiếc bình gốm này không chỉ để trang trí còn giá trị nhật dụng cao.
    • Khi đi siêu thị, ấy luôn ưu tiên mua sắm các mặt hàng nhật dụng trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ nhật dụng": Cụm danh từ phổ biến, chỉ tập hợp các vật dụng, hàng hóa cần thiết cho sinh hoạt hàng ngày.
    • Sau trận , các tổ chức từ thiện đã cung cấp lương thực đồ nhật dụng cho người dân.
  • "Hàng nhật dụng": Cách gọi khác của "đồ nhật dụng", thường dùng trong kinh doanh, thương mại.
    • Khu chợ này nổi tiếng với nhiều sạp bán hàng nhật dụng giá rẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Thiết yếu (tính từ): Rất cần thiết, không thể thiếu. (Nhấn mạnh mức độ quan trọng hơn "nhật dụng").
    • Lương thực, thực phẩm những mặt hàng thiết yếu.
  • Thông dụng (tính từ): Được dùng phổ biến, rộng rãi. (Nhấn mạnh tính phổ biến hơn tần suất sử dụng hàng ngày).
    • Đây một từ thông dụng trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Thường dụng: (Từ Hán Việt) Có nghĩa tương tự, chỉ những thứ dùng thường xuyên.
  • Sinh hoạt phẩm: Chỉ các sản phẩm phục vụ cho đời sống sinh hoạt.
Các cụm từ liên quan
  • Vật dụng hàng ngày: Cụm từ giải thích nghĩa của "đồ nhật dụng".
    • Dao, kéo, bát đĩa những vật dụng hàng ngày trong nhà bếp.
  • Nhu yếu phẩm: (Từ Hán Việt) Chỉ những vật phẩm thiết yếu, cần thiết cho nhu cầu cơ bản.
    • Chính phủ bình ổn giá các mặt hàng nhu yếu phẩm.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhật dụng". Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm danh từ chỉ vật dụng.

nhật dụng

Mẹ mua một số đồ nhật dụng ở chợ.

  1. Thường dùng hằng ngày: Sắm sửa đồ nhật dụng.

Từ gần giống