nhắt

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, bé tí, li ti: Dùng để mô tả kích thước, hình dáng của một vật đó cực kỳ nhỏ bé, khó nhìn thấy hoặc khó phân biệt.
    • Nhỏ mọn, vụn vặt: (Nghĩa mở rộng) Dùng để chỉ những điều không đáng kể, không quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những hạt cát nhắt dính đầy trên tay. (Những hạt cát li ti dính đầy trên tay.)
    • Anh ta chỉ quan tâm đến những chuyện nhắt nhặt, không đâu. (Anh ta chỉ quan tâm đến những chuyện vụn vặt, không đâu vào đâu.)
    • Loài chuột nhắt thân hình rất nhỏ. (Loài chuột nhà/chuột cống con thân hình rất nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhắt nhắt": (Từ láy, tăng cường mức độ) Cực kỳ nhỏ, lắt nhắt.
    • Những ngôi sao nhắt nhắt lấp lánh trên bầu trời đêm. (Những ngôi sao li ti lấp lánh trên bầu trời đêm.)
  • "Chuyện nhắt": Chuyện nhỏ mọn, không đáng quan tâm.
    • Đừng bận tâm đến mấy chuyện nhắt ấy. (Đừng bận tâm đến mấy chuyện nhỏ nhặt ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ nhắt (tính từ): Rất nhỏ (thường dùng với sắc thái coi thường, chê bai).
    • Cái lỗ hổng nhỏ nhắt trên tường. (Cái lỗ hổng rất nhỏ trên tường.)
  • Lắt nhắt (tính từ): Nhỏ rời rạc, lẻ tẻ.
    • Công việc lắt nhắt mất nhiều thời gian. (Công việc lẻ tẻ, vụn vặt mất nhiều thời gian.)
  • Chuột nhắt (danh từ): Một loài gặm nhấm nhỏ, thường chỉ chuột nhà non hoặc các loài chuột kích thước rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Tí hon: Rất nhỏ (thường dùng với sắc thái dễ thương, đáng yêu).
  • Li ti: Nhỏ đến mức như những chấm nhỏ.
  • Vụn vặt: Nhỏ không giá trị, không quan trọng.
Từ trái nghĩa
  • To lớn: kích thước lớn.
  • Đồ sộ: quy mô, kích thước rất lớn.
  • Hệ trọng: Quan trọng, ảnh hưởng lớn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhắt" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Khi kết hợp với một số danh từ chỉ động vật (như "chuột nhắt"), tạo thành tên gọi chỉ loài kích thước nhỏ đặc trưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhắt
Những hạt cát nhắt dính đầy trên tay.