nhon nhỏn

Học thuật
Thân thiện
nhon nhỏn

Em bé chạy nhon nhỏn trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhẹn, linh hoạt: Dùng để miêu tả dáng vẻ nhanh nhẹn, hoạt bát, thường của trẻ em khi di chuyển hoặc chạy nhảy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em chạy nhon nhỏn trong sân. (Đứa trẻ chạy nhanh nhẹn trong sân.)
    • Nhìn bọn trẻ chơi đùa nhon nhỏn thật vui mắt. (Nhìn trẻ chơi đùa nhanh nhẹn thật vui mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhon nhỏn cười": Cười một cách tươi tắn, nhanh nhảu.
    • Nghe kể chuyện vui, cười nhon nhỏn. (Nghe kể chuyện vui, cười một cách tươi tắn, nhanh nhảu.)
  • "nói nhon nhỏn": Nói một cách lanh lẹ, hoạt bát.
    • Đứa bé trả lời câu hỏi một cách nhon nhỏn. (Đứa bé trả lời câu hỏi một cách lanh lẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhanh nhẹn (tính từ): cử chỉ, hành động nhanh linh hoạt.
    • ấy một người rất nhanh nhẹn.
  • Linh hoạt (tính từ): khả năng ứng biến, thay đổi cho phù hợp một cách nhanh chóng.
    • Phong cách làm việc của anh ấy rất linh hoạt.
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhảu: Nhanh nhẹn, lanh lợi trong cử chỉ lời nói (thường dùng cho trẻ em).
  • Hoạt bát: Sôi nổi, năng động, nhanh nhẹn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhon nhỏn" chủ yếu dùng để miêu tả trẻ em, hiếm khi dùng cho người lớn.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động như "chạy", "nhảy", "cười", "nói" để làm hơn trạng thái nhanh nhẹn, vui tươi.
nhon nhỏn

Em bé chạy nhon nhỏn trên bãi cỏ.

  1. Nói dáng nhanh nhẹn của trẻ em: Em chạy nhon nhỏn.

Từ gần giống

Từ chứa "nhon nhỏn"