nhuần

Học thuật
Thân thiện
nhuần

Mưa nhuần xuống cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thấm ướt, thấm đẫm: Trạng thái của một vật đã được thấm ướt hoàn toàn bởi chất lỏng, thường nước.
    • tính chất thấm sâu, lan tỏa: Dùng để diễn tả sự ảnh hưởng, tác động thấm sâu rộng khắp.
  2. Động từ (ít dùng hơn):

    • Làm cho thấm ướt, thấm đẫm: Hành động làm cho một vật trở nên ướt đẫm, thấm sâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau cơn mưa, mặt đất trở nên nhuần nhị. (Sau cơn mưa, mặt đất trở nên ẩm ướt mềm mại.)
    • Tư tưởng của ông ấy đã thấm nhuần trong từng trang sách. (Tư tưởng của ông ấy đã thấm sâu vào trong từng trang sách.)
  • Động từ (cách dùng cổ):

    • Mưa xuân nhuần ướt cánh đồng. (Mưa xuân làm thấm ướt cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thấm nhuần": (cụm động từ thông dụng) tiếp thu sâu sắc, thấm sâu vào tâm trí hoặc tư tưởng.

    • Chúng ta cần thấm nhuần tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh. (Chúng ta cần tiếp thu sâu sắc tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh.)
  • "Nhuần nhuyễn": (tính từ) thành thạo, trôi chảy, thuần thục đến mức tự nhiên.

    • Anh ấy sử dụng ngoại ngữ một cách nhuần nhuyễn. (Anh ấy sử dụng ngoại ngữ một cách thành thạo, trôi chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhuần nhị (tính từ): ẩm ướt, mềm mại (thường dùng cho đất đai sau mưa).
  • Nhuận (tính từ): thêm, ra (như trong "nhuận bút", "nhuận tháng").
Từ đồng nghĩa
  • Thấm: ngấm vào bên trong.
  • Ướt đẫm: ướt hoàn toàn.
  • Ngấm: thấm sâu vào.
Từ trái nghĩa
  • Khô: không độ ẩm.
  • Ráo: khô ráo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mưa dầm thấm lâu / Mưa dầm thấm đất: (thành ngữ) nhấn mạnh sự kiên trì, tác động lâu dài sẽ đem lại hiệu quả sâu sắc, tương tự như ý nghĩa "thấm nhuần".
    • Giáo dục đạo đức cho trẻ cần kiên trì, mưa dầm thấm lâu. (Giáo dục đạo đức cho trẻ cần kiên trì, tác động lâu dài mới thấm sâu.)
nhuần

Mưa nhuần xuống cánh đồng.

  1. t. Thấm vào: Mưa nhuần.