nhựt

nhựt

Tờ báo đó là một tờ nhựt báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Phương ngữ) Cách phát âm khác của từ "nhật": "nhựt" biến thể ngữ âm theo phương ngữ, chủ yếu được dùng trong một số tổ hợp từ cố định gốc Hán-Việt, mang nghĩa là "mặt trời" hoặc "ngày".
dụ sử dụng
  • Danh từ (trong các tổ hợp từ cố định):
    • Tờ báo đó một tờ nhựt báo. (Tờ báo đó một tờ nhật báo - báo ra hàng ngày.)
    • Đèn nhựt dạ chiếu sáng cả căn phòng. (Đèn nhật dạ - đèn ngày đêm - chiếu sáng cả căn phòng.)
    • Những đồ nhựt dụng rất cần thiết trong gia đình. (Những đồ nhật dụng - đồ dùng hàng ngày - rất cần thiết trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhựt" trong văn chương hoặc ngôn ngữ địa phương: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học miền Nam Việt Nam trước đây hoặc trong cách nói của một số địa phương, thay thế cho "nhật" trong các từ Hán-Việt.
    • Công việc nhựt trình đều được ghi chép cẩn thận. (Công việc nhật trình - công việc hàng ngày - đều được ghi chép cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhật (danh từ): Từ gốc Hán-Việt, nghĩa là mặt trời, ngày. Đây hình thức phổ thông chuẩn mực.
    • Mặt trời còn gọi là nhật.
  • Nhựt báo (danh từ): Báo ra hàng ngày. (Biến thể của "nhật báo").
  • Nhựt dạ (danh từ): Ngày đêm. (Biến thể của "nhật dạ").
  • Nhựt dụng (tính từ/danh từ): Dùng hàng ngày. (Biến thể của "nhật dụng").
Từ đồng nghĩa
  • Nhật: Mặt trời, ngày (từ chuẩn, phổ thông).
  • Mặt trời: Thiên thể chiếu sáng ban ngày.
  • Ngày: Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "nhựt" không được dùng độc lập. chỉ xuất hiện như một thành tố trong các từ ghép Hán-Việt cố định, thay thế cho "nhật".
  • Trong ngôn ngữ viết nói chuẩn hiện đại, hình thức "nhật" được ưu tiên sử dụng. "Nhựt" chủ yếu mang tính chất phương ngữ hoặc xuất hiện trong các văn bản .