nicaraguan monetary unit

nicaraguan monetary unit

The shopkeeper accepts the Nicaraguan monetary unit for the purchase.

Định nghĩa

Danh từ: Đơn vị tiền tệ chính thức của Nicaragua.

dụ sử dụng
  • (Đơn vị tiền tệ của Nicaragua córdoba.)
  • (Du khách nên làm quen với đơn vị tiền tệ Nicaragua trước khi đi du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be pegged to a foreign Nicaraguan monetary unit": được neo giá với một đơn vị tiền tệ Nicaragua nước ngoài (thường dùng trong kinh tế).
    • The córdoba is pegged to the US dollar as the primary Nicaraguan monetary unit. (Córdoba được neo giá với đô la Mỹ như là đơn vị tiền tệ chính của Nicaragua.)
Biến thể từ gần giống
  • Córdoba (n): tên gọi cụ thể của đơn vị tiền tệ Nicaragua.
    • One córdoba is subdivided into 100 centavos. (Một córdoba được chia thành 100 centavos.)
Từ đồng nghĩa
  • Córdoba: tên chính thức của đơn vị tiền tệ Nicaragua.
Các cụm từ liên quan
  • Monetary unit: đơn vị tiền tệ nói chung.
    • The Nicaraguan monetary unit is the córdoba. (Đơn vị tiền tệ Nicaragua córdoba.)
Thành ngữ liên quan
  • Hard currency: tiền tệ mạnh (thường dùng để chỉ đơn vị tiền tệ ổn định).
    • The córdoba is not considered a hard currency like the US dollar. (Córdoba không được coi tiền tệ mạnh như đô la Mỹ.)