nickélifère

Học thuật
Thân thiện
nickélifère

Un minéral nickélifère est extrait d'une mine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chứa niken: "nickélifère" mô tả một chất, khoáng vật hoặc quặng chứa nguyên tố niken (kền) trong thành phần của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un minerai nickélifère est exploité dans cette région. (Một loại quặng chứa niken được khai thácvùng này.)
    • Cette roche est nickélifère. (Loại đá này chứa niken.)
    • Pyrite nickélifère. (Pirit chứa niken.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như địa chất học, khai khoáng hóa học để mô tả đặc tính của các vật liệu.
Biến thể từ gần giống
  • Nickel (danh từ): niken, kền (nguyên tố hóa học).
  • Nickéline (danh từ): một khoáng vật chứa niken.
  • Nickelage (danh từ): sự mạ niken.
Từ đồng nghĩa
  • Contenant du nickel: chứa niken.
nickélifère

Un minéral nickélifère est extrait d'une mine.

tính từ
  1. chứa kền
    • Pyrite nickélifère
      pirit chứa kền