niels bohr

niels bohr

Niels Bohr explains his atomic model to students in a lecture hall.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Nhà vật lý học người Đan Mạch, người đã nghiên cứu cấu trúc nguyên tử bức xạ; thuyết Bohr về nguyên tử đã giải thích được quang phổ của hydro (1885–1962).

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nguyên tương ứng của Bohr: Nguyên cho rằng các lý thuyết lượng tử phải tương ứng với vật cổ điển trong giới hạn của các số lượng tử lớn.
  • Viện Niels Bohr: Một viện nghiên cứu vật lý thuyết nổi tiếng tại Copenhagen, Đan Mạch, do chính Niels Bohr thành lập năm 1921.
Biến thể từ gần giống
  • Bohr (n): Tên gọi tắt của Niels Bohr, thường được dùng trong các thuật ngữ khoa học như "bán kính Bohr", "mô hình Bohr".
  • Bohrian (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến Niels Bohr hoặc các lý thuyết của ông.
    • Các nhà vật thường thảo luận về cách giải thích Bohrian của học lượng tử.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà vật lượng tử: Một thuật ngữ chung để chỉ những người nghiên cứu vật lượng tử, trong đó Niels Bohr một đại diện tiêu biểu.
Các cụm từ liên quan
  • Mô hình nguyên tử Bohr: Mô hình mô tả nguyên tử như một hạt nhân tích điện dương được bao quanh bởi các electron chuyển động trên các quỹ đạo xác định.
  • Bán kính Bohr: Hằng số vật mô tả kích thước của nguyên tử hydro trong trạng thái cơ bản.
Thành ngữ liên quan
  • Cuộc tranh luận Bohr-Einstein: Một loạt các cuộc tranh luận nổi tiếng giữa Niels Bohr Albert Einstein về các nền tảng của học lượng tử, thể hiện sự đối đầu giữa các quan điểm triết học về thực tại vật .