niger-congo

niger-congo

A student points to a map showing the Niger-Congo language family in Africa.

Định nghĩa

Danh từ: Ngữ hệ Niger-Congo: Một ngữ hệ lớn gồm các ngôn ngữ được nóichâu Phi, đặc biệt khu vực Tây Phi, Trung Phi, Đông Phi Nam Phi. Đây một trong những ngữ hệ lớn nhất thế giới về số lượng ngôn ngữ số người nói.

dụ sử dụng
  • (Ngữ hệ Niger-Congo bao gồm tiếng Swahili, Yoruba Zulu.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ Niger-Congo để hiểu mối quan hệ lịch sử của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Niger-Congo languages": Các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ này, thường được phân nhóm thành các nhánh như Benue-Congo, Kwa, Mande, Atlantic.
    • The Bantu languages are a major subgroup within Niger-Congo. (Các ngôn ngữ Bantu một phân nhóm chính trong ngữ hệ Niger-Congo.)
Biến thể từ gần giống
  • Niger-Congo (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến ngữ hệ này.
    • Niger-Congo linguistic features include noun class systems. (Các đặc điểm ngôn ngữ Niger-Congo bao gồm hệ thống lớp danh từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngữ hệ Niger-Congo: không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng có thể được gọi là ngữ hệ châu Phi lớn trong ngữ cảnh không chính thức.
  • Ngữ hệ Congo-Niger: một biến thể tên gọi hiếm gặp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đây danh từ chỉ ngữ hệ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.