niger-kordofanian

niger-kordofanian

A linguist points to a map showing the Niger-Kordofanian language family.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Ngữ hệ Niger-Kordofan: Một ngữ hệ lớn bao gồm hầu hết các ngôn ngữ được nóichâu Phi phía nam sa mạc Sahara. Đa số các ngôn ngữ trong ngữ hệ này ngôn ngữ thanh điệu, nhưng cũng những ngoại lệ quan trọng ( dụ: tiếng Swahili hoặc tiếng Fula).

dụ sử dụng
  • (Ngữ hệ Niger-Kordofan một trong những ngữ hệ lớn nhất thế giới.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu ngữ hệ Niger-Kordofan để hiểu mối liên hệ lịch sử giữa các ngôn ngữ châu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Niger-Kordofanian languages": Các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ này.

    • Swahili and Yoruba are both Niger-Kordofanian languages. (Tiếng Swahili tiếng Yoruba đều các ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Niger-Kordofan.)
  • "Niger-Kordofanian subgroup": Nhóm phụ trong ngữ hệ này.

    • The Bantu languages form a major subgroup of Niger-Kordofanian. (Các ngôn ngữ Bantu tạo thành một nhóm phụ chính của ngữ hệ Niger-Kordofan.)
Biến thể từ gần giống
  • Niger-Congo (danh từ): Tên gọi khác của ngữ hệ Niger-Kordofan, thường được dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ học hiện đại.
    • The Niger-Congo family includes over 1,500 languages. (Ngữ hệ Niger-Congo bao gồm hơn 1.500 ngôn ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Niger-Congo: Một tên gọi thay thế cho cùng một ngữ hệ.
  • Ngữ hệ châu Phi hạ Sahara: Cách gọi mô tả địa , nhưng ít chính xác hơn về mặt phân loại.
Các cụm từ liên quan
  • Ngữ hệ Niger-Kordofan: Cụm từ cố định, không phrasal verbs do đây danh từ riêng chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, đây thuật ngữ ngôn ngữ học chuyên ngành.

Từ chứa "niger-kordofanian"