nighest

nighest

The hiker stood on the nighest rock to the waterfall.

Định nghĩa

Trạng từ (dạng so sánh nhất của near hoặc close): ở khoảng cách ngắn nhất, gần nhất.

dụ sử dụng
  • (Đó lúc anh ấy đến gần cái chết nhất.)
  • (Trong tất cả những ngôi nhà, cái này nằm gần sông nhất.)
  • ( ấy ngồi gần lửa nhất để giữ ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the nighest point": điểm gần nhất.
    • We climbed to the nighest point of the hill. (Chúng tôi leo lên điểm gần nhất của ngọn đồi.)
  • "nighest to one's heart": gần gũi nhất với trái tim, thân thiết nhất.
    • This old book is nighest to his heart. (Cuốn sách này thứ gần gũi nhất với trái tim anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Near (tính từ, trạng từ): gần.
    • The store is near my house. (Cửa hànggần nhà tôi.)
  • Nearest (trạng từ, tính từ): gần nhất (dạng thông dụng hơn của ).
    • Where is the nearest hospital? (Bệnh viện gần nhấtđâu?)
  • Next (tính từ, trạng từ): kế tiếp, gần kế.
    • The next house is ours. (Ngôi nhà kế tiếp của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Closest: gần nhất.
    • He stood closest to the door. (Anh ấy đứng gần cửa nhất.)
  • Proximate: gần, lân cận (trang trọng).
    • The proximate cause of the accident was fog. (Nguyên nhân gần nhất của tai nạn sương mù.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Come nighest to: đến gần nhất với.
    • No one has come nighest to solving this puzzle. (Chưa ai đến gần nhất với việc giải câu đố này.)
  • Be nighest to: ở gần nhất với.
    • The cat is nighest to the fireplace. (Con mèogần sưởi nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • Nighest to one's heart: thân thiết, yêu quý nhất.
    • His children are nighest to his heart. (Con cái những người thân thiết nhất với ông ấy.)