nightlong

nightlong

The pharmacy operates as a nightlong drugstore.

Định nghĩa

Tính từ: - Kéo dài suốt đêm: "nightlong" mô tả một sự việc, hoạt động hoặc trạng thái diễn ra liên tục trong toàn bộ thời gian của một đêm, từ lúc trời tối đến lúc bình minh. - Mở cửa hoặc hoạt động suốt đêm: Dùng để chỉ các cơ sở, dịch vụ hoặc sự kiện không đóng cửa hay ngừng hoạt động trong suốt đêm.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã thức trắng đêm để canh giường bệnh của mẹ mình.)
  • (Bữa tiệc kéo dài suốt đêm cho đến khi mặt trời mọc.)
  • (Họ đã làm ca kéo dài suốt đêm để hoàn thành dự án đúng hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a nightlong journey": một chuyến đi kéo dài suốt đêm.
    • The nightlong journey by train was exhausting but scenic. (Chuyến đi tàu kéo dài suốt đêm thật mệt mỏi nhưng phong cảnh đẹp.)
  • "nightlong surveillance": sự giám sát suốt đêm.
    • The police conducted a nightlong surveillance of the suspect's house. (Cảnh sát đã tiến hành giám sát suốt đêm ngôi nhà của nghi phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Overnight (tính từ/trạng từ): qua đêm, trong suốt đêm.
    • They took an overnight train. (Họ đã đi tàu qua đêm.)
  • All-night (tính từ): suốt đêm, mở cửa suốt đêm.
    • An all-night drugstore. (Một hiệu thuốc mở cửa suốt đêm.)
  • Nightly (tính từ/trạng từ): hàng đêm, vào mỗi đêm.
    • She has a nightly routine of reading before bed. ( ấy thói quen hàng đêm đọc sách trước khi ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • All-night: suốt đêm, mở cửa suốt đêm (thường dùng cho cửa hàng, dịch vụ).
  • Overnight: qua đêm, kéo dài suốt đêm (nhấn mạnh vào quãng thời gian từ tối đến sáng hôm sau).
  • Unceasing: không ngừng, liên tục (dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stay up all night: thức suốt đêm.
    • They stayed up all night to watch the meteor shower. (Họ đã thức suốt đêm để xem mưa sao băng.)
  • Work through the night: làm việc suốt đêm.
    • The team worked through the night to fix the server. (Nhóm đã làm việc suốt đêm để sửa máy chủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Burn the midnight oil: thức khuya làm việc hoặc học tập.
    • He burned the midnight oil to prepare for the exam. (Anh ấy đã thức khuya để chuẩn bị cho kỳ thi.)
  • Night owl: người hay thức khuya.
    • As a night owl, she often works on her art during the nightlong hours. ( một người hay thức khuya, ấy thường làm việc nghệ thuật trong những giờ suốt đêm.)